Bảng giá nông sản ngày 25/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 25/02/2026

 02:06 25/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Triển khai Nghị định số 30/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Triển khai Nghị định số 30/2026/NĐ-CP của Chính phủ

 03:03 24/02/2026

Ngày 21/01/2026 Chính phủ ban hành Nghị định số 30/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026

 02:17 24/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Chương trình Tiết kiệm năng lượng - Số 3

Chương trình Tiết kiệm năng lượng - Số 3

 02:57 23/02/2026

Chương trình sẽ có những nội dung chính sau đây: Tiêu chí xác định cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm; Giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, bền vững tại Aeon Mall Hà Đông; Giải pháp ứng dụng động cơ Smart DC và thiết kế biên dạng khí động học cho quạt điện hiệu suất cao; Mẹo sử dụng máy hút ẩm đúng cách, tiết kiệm điện năng.
Bảng giá nông sản ngày 23/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 23/02/2026

 02:08 23/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,614.19 18,802.21 19,404.34
CAD 18,874.41 19,065.07 19,675.61
CNY 3,766.29 3,804.34 3,926.17
EUR 30,191.00 30,495.95 31,782.63
GBP 34,933.02 35,285.88 36,415.88
HKD 3,264.28 3,297.25 3,423.33
JPY 162.92 164.56 173.26
SGD 20,221.71 20,425.97 21,122.30
USD 26,098.00 26,128.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây