22:29 12/12/2019
02:32 04/12/2019
Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 11 ước đạt 1.630 tỷ đồng, tăng 8,1% so với tháng trước; lũy kế 11 tháng năm 2019 ước thực hiện 14.680 tỷ đồng, tăng 10,04% so với cùng kỳ năm trước (11 tháng năm 2018 đạt 13.340 tỷ đồng), đạt 89% kế hoạch năm.
23:24 30/10/2019
Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 10 ước đạt 1.507 tỷ đồng, tăng 5% so với tháng trước; lũy kế 10 tháng đầu năm 2019 ước thực hiện 12.950 tỷ đồng, tăng 10,5% so với cùng kỳ năm trước (10 tháng năm 2018 đạt 11.710 tỷ đồng), đạt 78,48% kế hoạch năm.
04:20 04/09/2019
Theo Sở Công Thương: Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 8 ước đạt 1.355 tỷ đồng, tăng 8,4% so với tháng trước; lũy kế 8 tháng đầu năm 2019 ước thực hiện 8.965 tỷ đồng, tăng 9,34% so với cùng kỳ năm trước (8 tháng năm 2018 đạt 8.199 tỷ đồng), đạt 54,33% kế hoạch năm.
21:37 29/07/2019
Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 7 ước đạt 1.300 tỷ đồng, tăng 10,45% so với tháng trước; lũy kế 7 tháng đầu năm 2019 ước thực hiện 7.660 tỷ đồng, tăng 9,55% so với cùng kỳ năm trước (7 tháng năm 2018 đạt 6.992 tỷ đồng), đạt 46,42% kế hoạch năm.
Bảng giá nông sản ngày 18/6//2026
Bảng giá nông sản ngày 17/6//2026
Bảng giá nông sản ngày 16/6//2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,049.97 | 18,232.29 | 18,816.16 |
| CAD | 18,196.93 | 18,380.74 | 18,969.37 |
| CNY | 3,793.81 | 3,832.13 | 3,954.85 |
| EUR | 29,547.27 | 29,845.73 | 31,104.97 |
| GBP | 34,145.68 | 34,490.58 | 35,595.11 |
| HKD | 3,263.74 | 3,296.71 | 3,422.76 |
| JPY | 158.20 | 159.80 | 168.25 |
| SGD | 19,918.37 | 20,119.56 | 20,805.45 |
| USD | 26,081.00 | 26,111.00 | 26,431.00 |