Bảng giá nông sản ngày 29/10/2025

Bảng giá nông sản ngày 29/10/2025

 23:46 28/10/2025

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

ảnh bìa tập huấn

Sở Công Thương Đắk Lắk tổ chức Hội nghị Tập huấn sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho đoàn viên thanh niên

 05:10 28/10/2025

Trong 2 ngày 27 và 28/10/2025,Sở Công Thương Đắk Lắk tổ chức Hội nghị Tập huấn sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho đoàn viên thanh niên tại trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk và trường Cao đẳng Đắk Lắk

Bảng giá nông sản ngày 28/10/2025

Bảng giá nông sản ngày 28/10/2025

 23:30 27/10/2025

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Gia ca thi truong

Bảng giá nông sản ngày 27/10/2025

 23:22 26/10/2025

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bảng giá nông sản ngày 24/10/2025

Bảng giá nông sản ngày 24/10/2025

 00:04 24/10/2025

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Code Buy Transfer Sell
AUD 16,762.33 16,931.64 17,473.82
CAD 18,302.51 18,487.38 19,079.38
CNY 3,631.32 3,668.00 3,785.46
EUR 29,733.48 30,033.82 31,300.93
GBP 33,948.46 34,291.37 35,389.44
HKD 3,290.96 3,324.20 3,451.30
JPY 162.80 164.44 173.14
SGD 19,774.98 19,974.73 20,655.63
USD 26,132.00 26,162.00 26,412.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây