Kế hoạch cao điểm chống buôn lậu, hàng giả dịp Tết Tân Sửu

Kế hoạch cao điểm chống buôn lậu, hàng giả dịp Tết Tân Sửu

 04:09 21/12/2020

Ngày 18/12/2020, Ban Chỉ đạo 389 quốc gia chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả ban hành Kế hoạch 540/KH-BCĐ389 về việc cao điểm đấu tranh chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trước, trong và sau Tết Nguyên đán Tân Sửu với thời gian triển khai ngày 20/12/2020 đến ngày 28/2/2021.
Bộ Công thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện

Bộ Công thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện

 03:10 16/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 39/2020/TT-BCT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện.
Bộ Công Thương Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với máy phát điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

Bộ Công Thương Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với máy phát điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

 03:04 16/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương ra Thông tư 38/2020/TT-BCT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với máy phát điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò.

Bộ Công thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ

Bộ Công thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ

 02:35 16/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công thương Ban hành Thông tư số 36/2020/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
 
Bộ Công thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng

Bộ Công thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng

 02:22 16/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công thương Ban hành Thông tư số 35/2020/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
 
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,336.48 18,521.70 19,114.83
CAD 18,771.10 18,960.71 19,567.89
CNY 3,755.59 3,793.53 3,915.01
EUR 30,017.75 30,320.96 31,600.24
GBP 34,607.64 34,957.22 36,076.67
HKD 3,267.15 3,300.15 3,426.33
JPY 159.34 160.95 169.46
SGD 20,083.60 20,286.46 20,978.03
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây