Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên

Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên

 22:56 15/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 34/2020/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên.
Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên

Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên

 22:50 15/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư số 33/2020/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên.

Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng ủy nội địa

Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng ủy nội địa

 22:41 15/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư số 32/2020/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng.

Thông tư số 39/2020/TT-BCT về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện

Thông tư số 39/2020/TT-BCT về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện

 03:19 07/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 39/2020/TT-BCT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện. Thông tư thay thế Quyết định số 12/2008/QĐ-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2008 và hiệu lực kể từ ngày 01/06/2021.
Đắk Lắk: Thực hiện chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021 - 2030

Đắk Lắk: Thực hiện chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021 - 2030

 20:33 29/09/2020

Ngày 08/7/2020, Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND về chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 – 2030
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,605.44 17,783.28 18,353.19
CAD 18,649.42 18,837.79 19,441.50
CNY 3,634.66 3,671.38 3,789.04
EUR 30,066.70 30,370.41 31,652.51
GBP 34,680.30 35,030.61 36,153.25
HKD 3,227.28 3,259.88 3,384.61
JPY 162.25 163.89 172.56
SGD 19,896.72 20,097.70 20,783.32
USD 25,720.00 25,750.00 26,110.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây