Đắk Lắk: Những dấu ấn quan trọng ngành Công Thương năm 2025

Đắk Lắk: Những dấu ấn quan trọng ngành Công Thương năm 2025

 08:20 10/01/2026

Phát huy lợi thế ngành Công Thương Đắk Lắk không chỉ vượt kế hoạch đề ra, mà còn tạo nền tảng vững chắc cho lộ trình tăng trưởng bền vững đến năm 2026.
So cong thuong

Sở Công Thương ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2026

 04:02 10/01/2026

Thực hiện Kế hoạch số 0156/KH-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về cải cách hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk năm 2026. Ngày 08/1/2026, Sở Công Thương ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2026 số 56/KH-SCT, như sau:
ảnh tin KHTU 28

Tỉnh Đắk Lắk triển khai thực hiện Nghị quyết số 70-NQ/TW ngày 20/8/2025 của Bộ Chính trị về “Bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”

 03:33 24/12/2025

Ngày 18/12/2025 Tỉnh uỷ Đắk Lắk ban hành Kế hoạch số 28-KH/TU về  triển khai thực Nghị quyết số 70-NQ/TW ngày 20/8/2025 của Bộ Chính trị về “Bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”

Hưởng ứng tuyên truyền cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 – 2031

Hưởng ứng tuyên truyền cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 – 2031

 03:43 22/12/2025

Hưởng ứng tuyên truyền cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 – 2031, Sở Công Thương triển khai xây dựng và thực hiện Kế hoạch Thông tin, tuyên truyền cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 – 2031.
UBND tỉnh ban hành Kế hoạch phát triển chợ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

UBND tỉnh ban hành Kế hoạch phát triển chợ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 23:35 21/12/2025

Ngày 08/12/2025, UBND tỉnh đã ban hành Kế hoạch phát triển chợ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,375.89 18,561.51 19,155.91
CAD 18,736.29 18,925.55 19,531.60
CNY 3,760.82 3,798.81 3,920.46
EUR 30,213.35 30,518.53 31,806.14
GBP 34,680.94 35,031.25 36,153.06
HKD 3,269.73 3,302.76 3,429.04
JPY 160.07 161.69 170.24
SGD 20,145.81 20,349.30 21,043.00
USD 26,097.00 26,127.00 26,357.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây