Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2025 tăng 6,68%

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2025 tăng 6,68%

 08:32 07/01/2026

Chiều 6-1, Thống kê tỉnh Đắk Lắk tổ chức họp báo công bố số liệu kinh tế, xã hội năm 2025.
Họp báo công bố Chương trình Hội chợ mùa thu năm 2025

Hội chợ Mùa Thu 2025 sẽ chính thức diễn ra từ ngày 25/10 đến 04/11/2025

 08:49 14/10/2025

VOV1 - Tại buổi họp báo công bố thông tin về Hội chợ mùa thu 2025 chiều 14/10/2025 Ban tổ chức cho biết, Hội chợ Mùa Thu 2025 sẽ chính thức diễn ra từ ngày 25/10 đến 04/11/2025 tại Trung tâm Triển lãm Việt Nam (VEC), TP Hà Nội.
Họp báo Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 9 năm 2025 tại TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Họp báo Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 9 năm 2025 tại TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

 21:08 25/02/2025

Sáng 26/2, tại Hội trường UBND tỉnh số 09 Lê Duẫn, TP Buôn Ma Thuột. UBND tỉnh Đắk Lắk, Ban tổ chức Lễ hội Cà phê Buôn Ma Thuột đã tổ chức họp báo lễ hội cà phê lần thứ 9 với chủ đề “Buôn Ma Thuột - Điểm đến của cà phê thế giới”. 
Ông Nguyễn Tuấn Hà - Phó Chủ tịch thường trực UBND tỉnh Đắk Lắk, Trưởng ban tổ chức Lễ hội  phát biểu khai mạc buổi Họp Báo

Họp báo Lễ hội Cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 9 tại TP. Hồ Chí Minh

 21:03 20/02/2025

Qua 8 lần tổ chức, Lễ hội Cà phê Buôn Mê Thuột đã trở thành sự kiện nổi bật của ngành cà phê Việt Nam, có ảnh hưởng lớn và để lại ấn tượng tốt đẹp với người dân, du khách trong nước và quốc tế. Sáng nay 21/2, tại TP. Hồ Chí Minh, UBND tỉnh Đắk Lắk tổ chức họp báo Lễ hội Cà phê Buôn Mê Thuột lần thứ 9 năm 2025.
Danh sách các Nhà tài trợ Lễ hội hội cà phê Buôn Ma thuột lần thứ 9 năm 2025 giới thiệu tại Họp báo Tp.HCM ngày 21/2/2025

Danh sách các Nhà tài trợ Lễ hội hội cà phê Buôn Ma thuột lần thứ 9 năm 2025 giới thiệu tại Họp báo Tp.HCM ngày 21/2/2025

 20:46 19/02/2025

Danh sách các Nhà tài trợ Lễ hội hội cà phê Buôn Ma thuột lần thứ 9 năm 2025 giới thiệu tại Họp báo Tp.HCM ngày 21/2/2025
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,687.05 17,865.70 18,438.27
CAD 18,687.73 18,876.49 19,481.45
CNY 3,635.30 3,672.02 3,789.70
EUR 30,100.56 30,404.61 31,688.17
GBP 34,752.79 35,103.82 36,228.84
HKD 3,227.07 3,259.67 3,384.39
JPY 162.57 164.21 172.90
SGD 19,925.16 20,126.42 20,813.03
USD 25,710.00 25,740.00 26,100.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây