Hướng dẫn chuyển xếp lương CBCCVC khi thay đổi công việc. 

Hướng dẫn chuyển xếp lương CBCCVC khi thay đổi công việc. 

 23:51 30/10/2018

Ngày 19/10/2018, Bộ Nội vụ ban hành Thông tư 13/2018/TT-BNV sửa đổi khoản 8 mục III Thông tư 79/2005/TT-BNV hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước
Quy định mới về mức đóng bảo hiểm y tế 

Quy định mới về mức đóng bảo hiểm y tế 

 22:47 23/10/2018

Ngày 17/10/2018, Chính phủ ban hành Nghị định 146/2018/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế, trong đó quy định mức đóng bảo hiểm y tế.
Bộ Công Thương ban hành Công văn điều chỉnh kinh doanh xăng dầu.

Bộ Công Thương ban hành Công văn điều chỉnh kinh doanh xăng dầu.

 04:31 22/10/2018

Ngày 22/10/2018 Bộ Công Thương ban hành Công văn điều chỉnh kinh doanh xăng dầu số 8563/BCT-TTTN.
Bộ Công Thương quy định chi tiết về kinh doanh xuất khẩu gạo 

Bộ Công Thương quy định chi tiết về kinh doanh xuất khẩu gạo 

 04:14 19/10/2018

Bộ Công Thương vừa ban hành Thông tư 30/2018/TT-BCT quy định chi tiết Nghị định số 107/2018/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo.
Thông báo Về việc tổ chức Hội chợ triển lãm chuyên ngành cà phê trong khuôn khổ Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019

Thông báo Về việc tổ chức Hội chợ triển lãm chuyên ngành cà phê trong khuôn khổ Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019

 23:02 17/10/2018

Thực hiện Quyết định số 2425/QĐ-UBND, ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Đề án tổ chức Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019; Quyết định số 2576/QĐ-UBND, ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc Ban hành tiêu chí lựa chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành cà phê lần thứ 7, năm 2019.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,501.59 17,678.38 18,244.59
CAD 18,549.49 18,736.86 19,336.98
CNY 3,672.87 3,709.97 3,828.79
EUR 30,022.45 30,325.71 31,605.35
GBP 34,502.04 34,850.55 35,966.77
HKD 3,270.21 3,303.24 3,429.56
JPY 160.03 161.65 170.19
SGD 19,982.02 20,183.86 20,872.04
USD 26,031.00 26,061.00 26,381.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây