Đắk Lắk:  Tình hình hoạt động sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 10/2020.

Đắk Lắk:  Tình hình hoạt động sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 10/2020.

  •   01/11/2020 20:34:00
  •   Đã xem: 713

Theo Sở Công Thương  Đắk Lắk:  Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 10/2020 ước đạt 2.005 tỷ đồng, tăng 3,9 % so với tháng trước; lũy kế 10 tháng ước thực hiện đạt 13.335 tỷ đồng, tăng 2 % so với cùng kỳ năm trước (lũy kế 10 tháng năm 2019  đạt 12.835 tỷ đồng), đạt 73,7 % kế hoạch năm.

Đắk Lắk: Ban hành Quyết định Điều chỉnh mức thu phí thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm.

Đắk Lắk: Ban hành Quyết định Điều chỉnh mức thu phí thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm.

  •   28/10/2020 22:48:00
  •   Đã xem: 913
Ngày 14/10/2020, Ủy ban nhân dân tình Đắk Lắk ban hành Quyết định số 2466/QĐ-UBND về việc điều chỉnh mức thu phí thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm tại Quyết định số 323/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 02/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Công Thương Đắk Lắk: Ủng hộ đồng bào Miền Trung, Tây Nguyên bị thiệt hại do mưa lũ gây ra.

Công Thương Đắk Lắk: Ủng hộ đồng bào Miền Trung, Tây Nguyên bị thiệt hại do mưa lũ gây ra.

  •   27/10/2020 03:39:12
  •   Đã xem: 684
Ngày 26/10/2020, Sở Công Thương Đắk Lắk Ban hành Công văn số 1305/SCT-VP, về việc ủng hộ đồng bào Miền Trung, Tây Nguyên bị thiệt hại do mưa lũ gây ra.
 
Đắk Lắk: Tăng cường tiết kiệm điện trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020 - 2025

Đắk Lắk: Tăng cường tiết kiệm điện trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020 - 2025

  •   21/10/2020 22:44:31
  •   Đã xem: 835
Ngày 16/10/2020, UBND tỉnh vừa ban hành Quyết định 2478/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch thực hiện Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 07/5/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường tiết kiệm điện giai đoạn 2020 - 2025, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,375.89 18,561.51 19,155.91
CAD 18,736.29 18,925.55 19,531.60
CNY 3,760.82 3,798.81 3,920.46
EUR 30,213.35 30,518.53 31,806.14
GBP 34,680.94 35,031.25 36,153.06
HKD 3,269.73 3,302.76 3,429.04
JPY 160.07 161.69 170.24
SGD 20,145.81 20,349.30 21,043.00
USD 26,097.00 26,127.00 26,357.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây