Giá tiêu hôm nay 6/5: Quay đầu giảm 500 đ/kg

Giá tiêu hôm nay 6/5: Quay đầu giảm 500 đ/kg

  •   06/05/2022 03:48:00
  •   Đã xem: 1401
Giá tiêu hôm nay 6/5/2022 tại thị trường trong nước giảm nhẹ sau thời gian dài đi ngang. Hiện giá hồ tiêu trong nước đang giao dịch quanh mức 76.500 - 79.500 đ/kg. Giá tiêu hôm nay 6/5 tại thị trường trong nước đồng loạt giảm nhẹ so với hôm qua. Cụ thể, giá hồ tiêu hôm nay tại tỉnh Đắk Lắk, Đắk Nông đang thu mua ở mức 75.500 đ/kg; giảm 500 đồng so với hôm qua.
Giá tiêu hôm nay 4/5: Bất ngờ tăng 1.000 đồng/kg; cao su kỳ hạn tiếp đà tăng giá

Giá tiêu hôm nay 4/5: Bất ngờ tăng 1.000 đồng/kg; cao su kỳ hạn tiếp đà tăng giá

  •   03/05/2022 21:11:00
  •   Đã xem: 2054
Giá tiêu hôm nay  (4/5) tăng trở lại với mức điều chỉnh là 1.000 đồng/kg. Theo ghi nhận, mức giá cao nhất ở thời điểm hiện tại là 80.000 đồng/kg. Trong phiên sáng nay, giá cao su kỳ hạn trên hai Sàn Tokyo và Thượng Hải tiếp tục đi lên.
Giá cà phê hôm nay 1/5: Tuần này tăng nhẹ 300 đ/kg

Giá cà phê hôm nay 1/5: Tuần này tăng nhẹ 300 đ/kg

  •   01/05/2022 10:31:00
  •   Đã xem: 984
Giá cà phê hôm nay 1/5/2022 tại thị trường thế giới và trong nước không có biến động mới. Tuần này, giá cà phê trong nước tăng nhẹ 300 đ/kg. Tại thị trường thế giới, giá cà phê hôm nay 1/5 duy trì ổn định ở cả 2 sàn giao dịch lớn. Kết thúc phiên giao dịch mới nhất, giá cà phê Robusta trên sàn London giao tháng 7/2022 tăng 18 USD/tấn ở mức 2.107 USD/tấn, giao tháng 9/2022 tăng 15 USD/tấn ở mức 2.109 USD/tấn.
Ban hành Kế hoạch Triển khai cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” năm 2022

Ban hành Kế hoạch Triển khai cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” năm 2022

  •   27/04/2022 03:57:22
  •   Đã xem: 1329
Kế hoạch Triển khai cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” năm 2022 (Cuộc vận động) vừa được Ban chỉ đạo Trung ương Cuộc vận động ban hành.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây