TIN KHUYEN CONG

Triển khai tiếp nhận hồ sơ đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công năm 2022 của các địa phương

  •   17/10/2021 23:52:00
  •   Đã xem: 756
Sở Công Thương vừa ban hành văn bản gửi Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk nhằm tiến hành chỉ đạo công tác rà soát và đăng ký kế hoạch khuyến công năm 2022 theo chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025.
 
CHAM DIEM SPCNNTTB

Kế hoạch tổ chức chấm điểm và công nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh năm 2021

  •   17/10/2021 22:05:00
  •   Đã xem: 706
Ngày 13/10/2021, Hội đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh ban hành Kế hoạch số 1407/KH-HĐBC nhằm chuẩn bị tốt cho công tác tổ chức chấm điểm và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu năm 2021.
Hỗ trợ thiết bị tiên tiến phục vụ sản xuất cà phê bột tại xã Quảng Tiến, huyện Cư M’gar

Hỗ trợ thiết bị tiên tiến phục vụ sản xuất cà phê bột tại xã Quảng Tiến, huyện Cư M’gar

  •   07/10/2021 16:29:00
  •   Đã xem: 763
Thực hiện Quyết định số 17/QĐ-SCT ngày 05/3/2021 của Sở Công Thương V/v phê duyệt kế hoạch khuyến công địa phương năm 2021, sau thời gian triển khai thực hiện, ngày 27 tháng 9 năm 2021, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn thát triển công nghiệp phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư M’gar đã tổ chức nghiệm thu đề án khuyến công địa phương 2021: Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê bột tại xã Quảng Tiến, huyện Cư M’gar.
Nghiệm thu và đưa vào hoạt động thiết bị sản xuất cà phê bột tại xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk

Nghiệm thu và đưa vào hoạt động thiết bị sản xuất cà phê bột tại xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk

  •   04/10/2021 19:09:00
  •   Đã xem: 899
Sáng ngày 28/9/2021, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê bột tại Hộ kinh doanh Nguyễn Đình Vạn, tại xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,423.71 18,609.81 19,205.76
CAD 18,587.55 18,775.30 19,376.55
CNY 3,792.90 3,831.21 3,953.90
EUR 29,907.43 30,209.52 31,484.10
GBP 34,546.07 34,895.02 36,012.48
HKD 3,264.81 3,297.79 3,423.89
JPY 159.37 160.98 169.49
SGD 20,077.31 20,280.11 20,971.46
USD 26,084.00 26,114.00 26,394.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây