Trung tâm Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk

Thứ bảy - 21/01/2017 02:05
Trung tâm Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
09 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Điện thoại: 02623. 807.666  - 02623.641.888 - 0262.950.993
Fax: 02623. 807. 888
Email: banbientap09@gmail.com
Danh sách cán bộ, viên chức Trung tâm Xúc tiến Thương mại
 
STT Họ và tên Chức vụ Điện thoại Email
I Ban Lãnh đạo      
  1.  
Nguyễn Tú Giám đốc 0913.435.266 nguyentuxttm@gmail.com
  1.  
Nguyễn Thanh Hùng Phó Giám đốc 0918.632.539 thanhhungxtdl@gmail.com
  1.  
Đoàn Thượng Phấn Phó Giám đốc 0978.053.979 thuongphanxttm@gmail.com
II Phòng Xúc tiến Thương mại   02623.950.993 Fax: 02623.807.888
  1.  
Trần Quang Phúc Trưởng phòng 0975.135.518 phucttxt@gmail.com
  1.  
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Chuyên viên 0932.427.777 myhanh0906@gmail.com
  1.  
Nguyễn Vũ Chuyên viên 0934.793.337 vunguyenxttm@gmail.com
  1.  
Hoàng Thúy An Chuyên viên 0906.015.106 thuyanxttm@gmail.com
III Phòng Thông tin - Thị trường   02623.641.888 Fax: 02623.807.888
  1.  
Huỳnh Hữu Phước Trưởng phòng 0906.921.508 huynhhuuphuocbmt@gmail.com
  1.  
Nguyễn Thị Hằng Chuyên viên 0933.146.696 nguyenhang2828@gmail.com
  1.  
Lương Trung Hà Chuyên viên 0932.475.868 trungha0302@gmail.com
  1.  
Lê Văn Thịnh Chuyên viên 0934.938.080 vanthinh92.bmt@gmail.com
IV Phòng Hành chính - Tổng hợp   02623.807.666 Fax: 02623.807.888
  1.  
Nguyễn Văn Dũng Phó phòng 0907.711.497 dung0279@yahoo.com.vn
  1.  
Nguyễn Thị Mai Vân Kế toán trưởng 0905.307.000 maivan_82@yahoo.com.vn
  1.  
Đỗ Trọng Đại Chuyên viên 01262.565.725 trongdaixttm@gmail.com
  1.  
Trương Thị Thuỷ My Chuyên viên 0979.194.105  thuymyxttm@gmail.com
  1.  
Trần Thị Kim Phượng Văn thư 0989.884.755  
  1.  
Nguyễn Lê Xuân Huy Lái xe 0905.693.332  
  1.  
Phạm Thị Tưởng Tạp vụ 01689.741.906  
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây