Để không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ và đáp ứng tốt hơn nữa các yêu cầu của Quý đơn vị và cá nhân liên hệ công tác, chúng tôi mong muốn nhận được các thông tin phản hồi. Nếu Quý khách có bất kỳ thắc mắc hoặc đóng góp nào, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây. Chúng tôi sẽ phản hồi lại Quý khách trong thời gian sớm nhất.

Bộ phận 1 cửa Sở Công thương

Bộ phận tiếp nhận và giải quyết các yêu cầu, đề nghị, ý kiến liên quan đến thủ tục hành chính

Điện thoại: 02623969222

Fax: 02623952635

Email: ngoctuansct49@gmail.com

yahoo: myYahoo

skype: mySkype

viber: myViber

Đường dây nóng về an toàn thực phẩm của ngành Công Thương

Vũ Đình Trưng, Phó Giám đốc Sở Công thương: 0905052125

Ngô Văn Tượng, Trưởng phòng Quản lý Công nghiệp Sở Công thương: 0914588811

Bộ phận quản trị Website

Bộ phận tiếp nhận và giải quyết các câu hỏi liên quan đến kỹ thuật

Điện thoại: 02623918889

Fax: 0262 955493

Email: thanhph_khuyencong@congthuong.daklak.gov.vn

Yahoo: phanhuuthanh

skype: phanhuuthanh@hotmail.com

Trung tâm xúc tiến Thương mại Đắk Lắk

Điện thoại: 02623641888

Fax: 02623807888

Email: huynhhuuphuocbmt@gmail.com

Trung tâm Khuyến Công và Tư vấn phát triển Công nghiệp

Điện thoại: 02623955576

Fax: 0262955493

Email: phanhuuthanh@yahoo.com

Gửi phản hồi
Mã bảo mật

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,651USD
-3USD
Arabica
(ICE Futures US)
108.15USD
-1.10USD
FOB HCM R2
1,541 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34,800-35,100VND
Lâm Đồng
34,100-34,300VND
Gia Lai
34.800-35,000VND
Đắk Nông
34,800-35,000VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
53.000VND/kg
Trắng
110,000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44,000VND/kg
Trên 30%
48,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
48.000VND/kg
Armajaro
53.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.5trđ/tấn
Tại nhà máy
26.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,764.59 16,865.78 17,050.07
CAD 17,181.46 17,337.50 17,526.95
EUR 26,551.08 26,630.97 26,868.17
GBP 29,605.13 29,813.83 30,079.39
HKD 2,894.53 2,914.93 2,958.59
JPY 199.80 201.82 206.08
SGD 16,603.38 16,720.42 16,903.13
THB 675.69 675.69 703.88
USD 23,015.00 23,015.00 23,085.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây