Để không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ và đáp ứng tốt hơn nữa các yêu cầu của Quý đơn vị và cá nhân liên hệ công tác, chúng tôi mong muốn nhận được các thông tin phản hồi. Nếu Quý khách có bất kỳ thắc mắc hoặc đóng góp nào, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây. Chúng tôi sẽ phản hồi lại Quý khách trong thời gian sớm nhất.

Bộ phận 1 cửa Sở Công thương

Bộ phận tiếp nhận và giải quyết các yêu cầu, đề nghị, ý kiến liên quan đến thủ tục hành chính

Điện thoại: 02623969222

Fax: 02623952635

Email: ngoctuansct49@gmail.com

yahoo: myYahoo

skype: mySkype

viber: myViber

Đường dây nóng về an toàn thực phẩm của ngành Công Thương

Vũ Đình Trưng, Phó Giám đốc Sở Công thương: 0905052125

Ngô Văn Tượng, Trưởng phòng Quản lý Công nghiệp Sở Công thương: 0914588811

Bộ phận quản trị Website

Bộ phận tiếp nhận và giải quyết các câu hỏi liên quan đến kỹ thuật

Điện thoại: 02623918889

Fax: 0262 955493

Email: thanhph_khuyencong@congthuong.daklak.gov.vn

Yahoo: phanhuuthanh

skype: phanhuuthanh@hotmail.com

Trung tâm xúc tiến Thương mại Đắk Lắk

Điện thoại: 02623641888

Fax: 02623807888

Email: huynhhuuphuocbmt@gmail.com

Trung tâm Khuyến Công và Tư vấn phát triển Công nghiệp

Điện thoại: 02623955576

Fax: 0262955493

Email: phanhuuthanh@yahoo.com

Gửi phản hồi
Mã bảo mật

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây