Bảng giá nông sản ngày 8/8/2025
- Thứ sáu - 08/08/2025 03:00
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Theo khảo sát giá tiêu sáng nay 8/8 tại thị trường trong nước dao động trong khoảng 139.000 – 141.000 đồng/kg.
Tại Đắk Lắk, giá tiêu được điều chỉnh tăng 1.000 đồng/kg so với hôm qua, lên mức cao nhất thị trường là 141.000 đồng/kg.
Trong khi đó, giá tiêu ở các địa phương khác nhìn chung vẫn ổn định. Cụ thể, Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) duy trì mức giao dịch 140.000 đồng/kg. Tại Gia Lai, TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ), Đồng Nai (Bình Phước cũ), giá tiêu phổ biến ở mức 139.000 đồng/kg.
Tại Đắk Lắk, giá tiêu được điều chỉnh tăng 1.000 đồng/kg so với hôm qua, lên mức cao nhất thị trường là 141.000 đồng/kg.
Trong khi đó, giá tiêu ở các địa phương khác nhìn chung vẫn ổn định. Cụ thể, Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) duy trì mức giao dịch 140.000 đồng/kg. Tại Gia Lai, TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ), Đồng Nai (Bình Phước cũ), giá tiêu phổ biến ở mức 139.000 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
+/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 141.000 | +1.000 |
| Gia Lai | 139.000 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 140.000 | - |
| TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ) | 139.000 | - |
| Đồng Nai (Bình Phước cũ) | 139.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 100,500 | -500 |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 100,000 | -700 |
| Gia Lai | 100,300 | -500 |
| Tỷ giá USD/VND | 26,010 | -20 |
| Cà phê Robusta London | 3.394 USD/tấn | - |
| Cà phê Arabica New York | 293.90 Cent/lb | - |
| ĐIỀU (giá điều tại các tỉnh) | ||
| Giá điều tươi | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
| Đăk Lăk | 27.500 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 28.000 | - |
| Gia Lai | 28.500 | - |
| Quảng Ngãi (Kontum cũ) | 28.000 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 28.000 | - |
| Đồng Nai (Bình Phước cũ) | 29.000 | - |
| TP.HCM (Vũng Tàu cũ) | 30.000 | |
| Điều nhân trắng (xuất khẩu) | ||
| Quảng Ngãi (Kon Tum cũ) | 300.000 – 400.000 | - |
| Lâm Đồng | 180.000 – 350.000 | - |
| TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ) | 130.000 – 310.000 | - |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| W180 (180 hạt/kg) | 300.000 – 400.000 | - |
| W240 (240 hạt/kg) | 180.000 – 350.000 | - |
| W320 (240 hạt/kg) | 170.000 – 340.000 | - |
| W450 (450 hạt/kg) | 130.000 – 310.000 | - |
| WS (vỡ đôi) | 147.000 – 240.000 | - |
| Điều chế biến | ||
| Rang muối vỏ lụa | 250.000 – 350.000 | - |
| Rang muối bóc vỏ | 300.000 – 400.000 | - |
| Rang bơ Bình Phước | 280.000 – 450.000 | - |
| Tẩm mật ong | 450.000 – 900.000 | - |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | Thay đổi +/- |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000 | - |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu | - |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000 | - |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000 | - |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000 | - |
| Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
| Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
| Mang Yang | Mủ nước loại 1 | 447 đồng/TSC/kg |
| mủ nước loại 2 | 443 đồng/TSC/kg | |
| Mủ đông tạp loại 1 | 461 đồng/DRC/kg | |
| Mủ đông tạp loại 2 | 406 đồng/DRC/kg | |
Phú Riềng |
Mủ nước | 455 đồng/TSC/kg |
| Mủ tạp | 415 đồng/DRC | |
| Bà Rịa | Mủ nước mức 1, độ TSC từ 30 trở lên | 447 đồng/TSC/kg |
| Mức 2, độ TSC từ 25 đến dưới 30 | 442 đồng/TSC/kg | |
| Mức 3, độ TSC từ 20 đến dưới 25 | 437 đồng/TSC/kg | |
| Mủ chén, Mủ đông, DRC ≥ 50% | 17.800 đồng/kg | |
| Mủ chén, Mủ đông DRC từ 45- 50% | 16.500 đồng/kg | |
| Mủ đông có độ DRC từ 35 - 45% | 13.300 đồng/kg | |
Bình Long |
Mủ nước | 386 - 396 đồng/TSC/kg |
| Mủ tạp có độ DRC 60% | 14.000 đồng/kg | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 16.03 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 167.20 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 324.20 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13.910 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 167.30 |
| Giá sầu riêng tại khu vực miền Tây | |||
| Phân Loại | Giá/Kg/VNĐ | ||
| Sầu riêng Ri6 VIP | - | - | |
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 – 42.000 | - | |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 – 28.000 | - | |
| Sầu riêng Ri6 loại C | - | - | |
| Sầu riêng Thái (Dona) VIP | - | - | |
| Sầu riêng Thái loại A | - | - | |
| Sầu riêng Thái loại B | - | - | |
| Sầu riêng Thái loại C | - | - | |
| Giá sầu riêng tại khu vực miền Đông | |||
| Phân loại | Đồng Nai | Bình Phước | Tây Ninh |
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 - 42.000 | 40.000 - 44.000 | 40.000 - 42.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 - 28.000 | 25.000 - 28.000 | 25.000 - 26.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại C | Thương lượng | Thương lượng | Thương lượng |
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000 - 78.000 | 78.000 - 80.000 | 75.000 - 78.000 |
| Sầu riêng Thái loại B | 55.000 - 58.000 | 58.000 - 60.000 | 55.000 - 58.000 |
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000 - 43.000 | 43.000 | 40.000 - 43.000 |
| Giá sầu riêng tại Tây Nguyên | |||
| Phân loại | Tây Nguyên | Gia Lai | Đắk Lắk |
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 - 44.000 | 40.000 - 44.000 | 40.000 - 44.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 -28.000 | 25.000 - 28.000 | 27.000 - 30.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại C | Thương lượng | Thương lượng | Thương lượng |
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000 - 80.000 | 75.000 - 77.000 | 78.000 - 80.000 |
| Sầu riêng Thái loại B | 55.000 - 60.000 | 55.000 - 57.000 | 58.000 - 60.000 |
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000 - 45.000 | 40.000 - 43.000 | 43.000 |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Bơ 034 (Đắk Lắk, Lâm Đồng) | 45.000 – 58.000 | - |
| Giá bơ 036 (Lâm Đồng, Đắk Lắk) | 30.000 – 35.000 | - |
| Giá bơ Booth (Đắk Lắk, Đà Lạt) | 35.000 – 40.000 | - |
| Giá bơ sáp Đăk Lăk (Đắk Lắk) | 18.000 – 22.000 | - |
GIÁ HẠT MACCA
| Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột ca cao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |
| Macca sấy khô Việt Nam | ||
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 - 360.000 | - |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 - 600.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 - 450.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 - 600.000 | - |
| Macca sấy khô nhập khẩu | ||
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 360.000 - 400.000 | - |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 800.000 - 850.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 - 600.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 - 1.230.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 - 340.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 - 900.000 | - |
| Macca tươi | ||
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Gia Lai (Bình Định cũ) | 75.000 – 120.000 | - |
GIÁ CA CAO
| Phân loại | Giá kg/VNĐ | |
| Khu vực Tây Nguyên | ||
| Đắk Lắk | 240.000 – 260.000 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 240.000 – 260.000 | - |
| Hạt cacao ướt lên men | 80.000 | - |
| Khu vực Đông Nam Bộ | ||
| TP.HCM (Bà Rịa–Vũng Tàu cũ) (Hạt cacao tươi) | 14.000 – 15.000 | - |
| TP.HCM (Bà Rịa–Vũng Tàu cũ) (Hạt cacao khô) | 225.000 – 230.000 | - |