Bảng giá Nông sản ngày 27/3/2025
- Thứ năm - 27/03/2025 03:05
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Ghi nhận trong sáng nay ngày 27/03, giá tiêu tại thị trường trong nước giao dịch ở mức 159.000 – 160.000 đồng/kg, đồng loạt tăng mạnh 3.000 đồng/kg và lấy lại những gì đã mất trong ngày hôm trước.
Cụ thể, giá thu mua hồ tiêu tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông cùng được thu mua ở mức 160.000 đồng/kg, riêng Đắk Lắk tăng 3.000đồng/kg, Đăk Nông tăng 2.5000đồng/kg.
Tại các tỉnh Gia Lai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Phước và Đồng Nai, giá tiêu hôm nay trở lại mốc 159.000 đồng/kg.
Theo khảo sát của Ptexim, Đắk Nông đã thu hoạch khoảng 70% diện tích; Đắk Lắk là 40%; Lâm Đồng: 60%; các địa phương còn lại như Gia Lai, Bình Phước, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu thu hoạch được khoảng 50%. Mặc dù đang trong giai đoạn thu hoạch rộ nhưng nông dân vẫn giữ hàng và chưa muốn bán.
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
GIÁ HẠT MACCA
GIÁ CA CAO
Cụ thể, giá thu mua hồ tiêu tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông cùng được thu mua ở mức 160.000 đồng/kg, riêng Đắk Lắk tăng 3.000đồng/kg, Đăk Nông tăng 2.5000đồng/kg.
Tại các tỉnh Gia Lai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Phước và Đồng Nai, giá tiêu hôm nay trở lại mốc 159.000 đồng/kg.
Theo khảo sát của Ptexim, Đắk Nông đã thu hoạch khoảng 70% diện tích; Đắk Lắk là 40%; Lâm Đồng: 60%; các địa phương còn lại như Gia Lai, Bình Phước, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu thu hoạch được khoảng 50%. Mặc dù đang trong giai đoạn thu hoạch rộ nhưng nông dân vẫn giữ hàng và chưa muốn bán.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 160.000 | +3.000 |
| Gia Lai | 159.000 | +3.000 |
| Đắk Nông | 160.000 | +2.500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 159.000 | +3.000 |
| Bình Phước | 159.000 | +3.000 |
| Đồng Nai | 159.000 | +3.000 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 135,400 | +1.700 |
| Lâm Đồng | 134,400 | +1.600 |
| Gia Lai | 135,300 | +1.800 |
| Đắk Nông | 135,400 | +1.700 |
| Tỷ giá USD/VND | 25,410 | -30 |
| Cà phê Robusta London | 5.591 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 398.55 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều thô tại các tỉnh) | ||
| Loại điều | Giá chi tiết đ/kg | Thay đổi |
| Đăk Lăk | 42.000 | -2.000 |
| Đăk Nông | 42.000 | -2.000 |
| Gia Lai | 39.000 | -2.000 |
| Kon Tum | 40.500 | -2.000 |
| Lâm Đồng | 40.000 | -2.000 |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| Hạt điều nhân trắng W240 xuất khẩu | 180.000 - 350.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W320 xuất khẩu | 170.000 - 340.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W450 xuất khẩu | 130.000 - 310.000 | |
| Hạt điều vỡ đôi WS nhân trắng xuất khẩu | 147.000 - 240.000 | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 700.000 – 800.000 | - |
| Mật ong ruồi rừng | 1.2triệu – 1.5triệu | - |
| Mật ong rừng U Minh | 600.000-800.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 550.000-700.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa nhãn | 250.000đ – 300.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa tràm | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 300.000đ – 400.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 180.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa keo | 120.000đ – 230.000 | - |
| Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
| Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
| Mang Yang | Mủ nước loại 1 | 433 đồng/TSC |
| Mủ nước loại 2 | 429 đồng/TSC | |
| Mủ đông tạp loại 1 | 436 đồng/TSC | |
| Mủ đông tạp loại 2 | 382 đồng/TSC | |
| Bình Long | Mủ nước | 386-396 đồng/TSC |
| Mủ tạp DRC 60% | 14.000 đồng/kg | |
| Phú Riềng | Mủ nước | 440 đồng/TSC |
| Mủ tạp | 400 đồng/TSC | |
| Bà Rịa | TSC từ 30 trở lên | 442 đồng/TSC |
| TSC từ 25 đến dưới 30 | 447 đồng/TSC | |
| TSC từ 20 đến dưới 25 | 452 đồng/TSC | |
| Mủ chén độ DRC trên 50% | 18.000đồng/kg | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 19.35 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 195.10 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 346.20 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 16.865 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 198.80 |
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 62.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 77.000 – 80.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 57.000 – 60.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 60.000 – 62.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 75.000 – 77.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 65.000 – 67.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 62.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 77.000 – 80.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 57.000 – 64.000 | - |
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường | |
| Giá bơ 034 | 45.000 – 58.000 | Đắk Lắk, Lâm Đồng |
| Giá bơ 036 | 30.000 – 35.000 | Lâm Đồng, Đắk Lắk |
| Giá bơ Booth | 35.000 – 40.000 | Đắk Lắk, Đà Lạt |
| Giá bơ sáp Đăk Lăk | 18.000 – 22.000 | Đắk Lắk |
GIÁ HẠT MACCA
| Giá macca tươi | Giá cả (đ/kg) | |
| Giá mắc ca tươi Đăk Lăk | 70,000 – 90,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Lâm Đồng | 67,000 – 90,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Đắk Nông | 69,000 – 95,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Bình Định | 75,000 – 120,000 | - |
| Giá hạt mắc ca sấy khô | ||
| Giá hạt macca Đắk Lắk | 330.000 – 360.000 | - |
| Giá hạt macca Lâm Đồng | 330.000 – 360.000 | - |
| Giá hạt mắc ca Đắk Nông | 330.000 – 360.000 | - |
GIÁ CA CAO
| Phân loại | Giá cả/kg/VNĐ | |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột cacao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |