Bảng giá nông sản ngày 25/7/2025
- Thứ năm - 24/07/2025 23:46
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Theo khảo sát, giá tiêu sáng nay 25/7 tại thị trường trong nước tiếp tục ổn định trong khoảng 136.500 – 138.500 đồng/kg.
Cụ thể, Đắk Lắk vẫn là địa phương có giá thu mua cao nhất ở mức 138.500 đồng/kg. Ngược lại, Gia Lai hiện đang ghi nhận mức giá thấp nhất là 136.500 đồng/kg.
Tại Lâm Đồng (Đắk Nông cũ), giá tiêu đang được giao dịch ở mức 138.000 đồng/kg.
Còn ở khu vực Đông Nam Bộ, giá tiêu phổ biến ở mức 137.000 đồng/kg tại các địa phương như TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ), Đồng Nai (Bình Phước cũ).
Cụ thể, Đắk Lắk vẫn là địa phương có giá thu mua cao nhất ở mức 138.500 đồng/kg. Ngược lại, Gia Lai hiện đang ghi nhận mức giá thấp nhất là 136.500 đồng/kg.
Tại Lâm Đồng (Đắk Nông cũ), giá tiêu đang được giao dịch ở mức 138.000 đồng/kg.
Còn ở khu vực Đông Nam Bộ, giá tiêu phổ biến ở mức 137.000 đồng/kg tại các địa phương như TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ), Đồng Nai (Bình Phước cũ).
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
+/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 138.500 | - |
| Gia Lai | 136.500 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 138.000 | - |
| TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ) | 137.000 | - |
| Đồng Nai (Bình Phước cũ) | 137.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 96,000 | +500 |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 95,700 | +400 |
| Gia Lai | 96,000 | +500 |
| Tỷ giá USD/VND | 25,930 | 0 |
| Cà phê Robusta London | 3.300 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 304.35 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều tại các tỉnh) | ||
| Giá điều tươi | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
| Đồng Nai (Bình Phước cũ) | 45.000 – 48.000 | - |
| Gia Lai | 41.000 – 45.000 | - |
| Đăk Lăk | 40.000 – 45.000 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 43.000 – 50.000 | - |
| Điều thô | ||
| Đồng Nai (Bình Phước cũ) | 180.000 – 250.000 | - |
| Điều nhân trắng (xuất khẩu) | ||
| Quảng Ngãi (Kon Tum cũ) | 300.000 – 400.000 | - |
| Lâm Đồng | 180.000 – 350.000 | - |
| TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ) | 130.000 – 310.000 | - |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| W180 (180 hạt/kg) | 300.000 – 400.000 | - |
| W240 (240 hạt/kg) | 180.000 – 350.000 | - |
| W320 (240 hạt/kg) | 170.000 – 340.000 | - |
| W450 (450 hạt/kg) | 130.000 – 310.000 | - |
| WS (vỡ đôi) | 147.000 – 240.000 | - |
| Điều chế biến | ||
| Rang muối vỏ lụa | 250.000 – 350.000 | - |
| Rang muối bóc vỏ | 300.000 – 400.000 | - |
| Rang bơ Bình Phước | 280.000 – 450.000 | - |
| Tẩm mật ong | 450.000 – 900.000 | - |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | Thay đổi +/- |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000 | - |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu | - |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000 | - |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000 | - |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000 | - |
| Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
| Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
| Mang Yang | Mủ nước loại 1-loại 2 | 389-393 đồng/TSC |
| Mủ đông tạp loại 1-loại 2 | 340-388 đồng/DRC | |
Phú Riềng |
Mủ nước | 400 đồng/TSC |
| Mủ tạp | 370 đồng/DRC | |
| Bà Rịa | Mủ nước, độ TSC từ 25 đến dưới 30 | 390 đồng/TSC/kg |
| Mủ đông, DRC (35 - 44%) | 12.700 đồng/kg | |
| Mủ nguyên liệu | 15.800 đồng/kg | |
Bình Long |
Mủ nước | 386 - 396 đồng/TSC/kg |
| Mủ tạp có độ DRC 60% | 14.000 đồng/kg | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 16.57 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 169.50 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 325.10 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13.910 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 17.80 |
| Giá sầu riêng tại khu vực miền Tây | |||
| Phân Loại | Giá/Kg/VNĐ | ||
| Sầu riêng Ri6 VIP | 50.000 | - | |
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 – 42.000 | - | |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 – 26.000 | - | |
| Sầu riêng Ri6 loại C | Thương lượng | - | |
| Sầu riêng Thái (Dona) VIP | 90.000 | - | |
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000 | - | |
| Sầu riêng Thái loại B | 55.000 | - | |
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000 – 43.000 | - | |
| Giá sầu riêng tại khu vực miền Đông | |||
| Phân loại | Đồng Nai | Bình Phước | Tây Ninh |
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 - 42.000 | 40.000 - 42.000 | 40.000 - 41.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 - 28.000 | 25.000 - 28.000 | 25.000 -26.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại C | Thương lượng | Thương lượng | Thương lượng |
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000 - 78.000 | 78.000 - 80.000 | 75.000 - 78.000 |
| Sầu riêng Thái loại B | 55.000 - 58.000 | 58.000 - 60.000 | 55.000 - 58.000 |
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000 - 43.000 | 43.000 - 45.000 | 40.000 - 43.000 |
| Giá sầu riêng tại Tây Nguyên | |||
| Phân loại | Tây Nguyên | Gia Lai | Đắk Lắk |
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 - 42.000 | 40.000 | 40.000 - 42.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 -28.000 | 25.000 - 26.000 | 25.000 - 28.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại C | Thương lượng | Thương lượng | Thương lượng |
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000 - 80.000 | 75.000 - 77.000 | 78.000 - 80.000 |
| Sầu riêng Thái loại B | 55.000 - 57.000 | 55.000 - 57.000 | 58.000 - 60.000 |
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000 - 43.000 | 40.000 - 43.000 | 43.000 |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Bơ 034 (Đắk Lắk, Lâm Đồng) | 45.000 – 58.000 | - |
| Giá bơ 036 (Lâm Đồng, Đắk Lắk) | 30.000 – 35.000 | - |
| Giá bơ Booth (Đắk Lắk, Đà Lạt) | 35.000 – 40.000 | - |
| Giá bơ sáp Đăk Lăk (Đắk Lắk) | 18.000 – 22.000 | - |
GIÁ HẠT MACCA
| Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột ca cao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |
| Macca sấy khô Việt Nam | ||
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 - 360.000 | - |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 - 600.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 - 450.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 - 600.000 | - |
| Macca sấy khô nhập khẩu | ||
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 360.000 - 400.000 | - |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 800.000 - 850.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 - 600.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 - 1.230.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 - 340.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 - 900.000 | - |
| Macca tươi | ||
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Gia Lai (Bình Định cũ) | 75.000 – 120.000 | - |
GIÁ CA CAO
| Phân loại | Giá kg/VNĐ | |
| Khu vực Tây Nguyên | ||
| Đắk Lắk | 240.000 – 260.000 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 240.000 – 260.000 | - |
| Hạt cacao ướt lên men | 80.000 | - |
| Khu vực Đông Nam Bộ | ||
| TP.HCM (Bà Rịa–Vũng Tàu cũ) (Hạt cacao tươi) | 14.000 – 15.000 | - |
| TP.HCM (Bà Rịa–Vũng Tàu cũ) (Hạt cacao khô) | 225.000 – 230.000 | - |