Bảng giá nông sản ngày 23/7/2025
- Thứ ba - 22/07/2025 23:43
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Theo khảo sát, giá tiêu sáng nay 23/7 tại thị trường trong nước giảm 500 – 2.000 đồng/kg, xuống còn 136.500 – 138.500 đồng/kg.
Cụ thể, Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) là địa phương ghi nhận mức giảm mạnh nhất 2.000 đồng/kg, xuống còn 138.000 đồng/kg.
Trong khi đó, giá tiêu tại Gia Lai giảm nhẹ 500 đồng/kg, xuống mức thấp nhất là 136.500 đồng/kg.
Tại Đắk Lắk, giá tiêu giảm 1.500 đồng/kg, xuống còn 138.500 đồng/kg. Tuy nhiên đây vẫn là địa phương có giá cao nhất trong khu vực.
Ở khu vực Đông Nam Bộ, các địa phương như TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ), Đồng Nai (Bình Phước cũ) cùng ghi nhận mức giảm 1.000 đồng/kg, với giá giao dịch phổ biến ở mức 137.000 đồng.
Cụ thể, Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) là địa phương ghi nhận mức giảm mạnh nhất 2.000 đồng/kg, xuống còn 138.000 đồng/kg.
Trong khi đó, giá tiêu tại Gia Lai giảm nhẹ 500 đồng/kg, xuống mức thấp nhất là 136.500 đồng/kg.
Tại Đắk Lắk, giá tiêu giảm 1.500 đồng/kg, xuống còn 138.500 đồng/kg. Tuy nhiên đây vẫn là địa phương có giá cao nhất trong khu vực.
Ở khu vực Đông Nam Bộ, các địa phương như TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ), Đồng Nai (Bình Phước cũ) cùng ghi nhận mức giảm 1.000 đồng/kg, với giá giao dịch phổ biến ở mức 137.000 đồng.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
+/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 138.500 | -1.500 |
| Gia Lai | 136.500 | -500 |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 138.000 | -2.000 |
| TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ) | 137.000 | -1.000 |
| Đồng Nai (Bình Phước cũ) | 137.000 | -1.000 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 92,300 | -1.500 |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 91,600 | -1.900 |
| Gia Lai | 92,200 | -1.600 |
| Tỷ giá USD/VND | 25,930 | -20 |
| Cà phê Robusta London | 3.187 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 191.95 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều tại các tỉnh) | ||
| Giá điều tươi | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
| Đồng Nai (Bình Phước cũ) | 45.000 – 48.000 | - |
| Gia Lai | 41.000 – 45.000 | - |
| Đăk Lăk | 40.000 – 45.000 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 43.000 – 50.000 | - |
| Điều thô | ||
| Đồng Nai (Bình Phước cũ) | 180.000 – 250.000 | - |
| Điều nhân trắng (xuất khẩu) | ||
| Quảng Ngãi (Kon Tum cũ) | 300.000 – 400.000 | - |
| Lâm Đồng | 180.000 – 350.000 | - |
| TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ) | 130.000 – 310.000 | - |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| W180 (180 hạt/kg) | 300.000 – 400.000 | - |
| W240 (240 hạt/kg) | 180.000 – 350.000 | - |
| W320 (240 hạt/kg) | 170.000 – 340.000 | - |
| W450 (450 hạt/kg) | 130.000 – 310.000 | - |
| WS (vỡ đôi) | 147.000 – 240.000 | - |
| Điều chế biến | ||
| Rang muối vỏ lụa | 250.000 – 350.000 | - |
| Rang muối bóc vỏ | 300.000 – 400.000 | - |
| Rang bơ Bình Phước | 280.000 – 450.000 | - |
| Tẩm mật ong | 450.000 – 900.000 | - |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | Thay đổi +/- |
| Mật ong rừng – Ong ruồi | 800.000 → 1.500.000 | - |
| Mật ong rừng – Ong khoái | 600.000 → 800.000 | - |
| Mật ong rừng – Ong đá | 600.000 → 1.000.000 | - |
| Mật ong rừng – Ong Dú | 800.000 → 1.000.000 | - |
| Mật rừng U Minh | 680.000 → 880.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000 → 780.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa nhãn nguyên chất | 200.000 - 250.000 | - |
| Mật ong hoa vải Lục Ngạn | 180.000 - 240.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 550.000 - 900.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 180.000 - 240.000 | - |
| Mật ong rừng (mật ong đa hoa) | 600.000 - 1000.000 | - |
| Mật ong khoái | 600.000 - 1000.000 | - |
| Mật ong ruồi nguyên tổ | 600.000 - 900.000 | - |
| Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
| Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
| Mang Yang | Mủ nước loại 1-loại 2 | 389-393 đồng/TSC |
| Mủ đông tạp loại 1-loại 2 | 340-388 đồng/DRC | |
Phú Riềng |
Mủ nước | 400 đồng/TSC |
| Mủ tạp | 370 đồng/DRC | |
| Bà Rịa | Mủ nước, độ TSC từ 25 đến dưới 30 | 390 đồng/TSC/kg |
| Mủ đông, DRC (35 - 44%) | 12.700 đồng/kg | |
| Mủ nguyên liệu | 15.800 đồng/kg | |
Bình Long |
Mủ nước | 386 - 396 đồng/TSC/kg |
| Mủ tạp có độ DRC 60% | 14.000 đồng/kg | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 16.26 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 170.80 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 317.10 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13.910 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 171.80 |
| Giá sầu riêng tại khu vực miền Tây | |||
| Phân Loại | Giá/Kg/VNĐ | ||
| Sầu riêng Ri6 VIP | 50.000 VNĐ | ||
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 – 42.000 | ||
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 – 26.000 | ||
| Sầu riêng Ri6 loại C | Thương lượng | ||
| Sầu riêng Thái (Dona) VIP | 90.000 | ||
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000 | ||
| Sầu riêng Thái loại B | 55.000 | ||
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000 – 43.000 | ||
| Giá sầu riêng tại khu vực miền Đông | |||
| Phân loại | Đồng Nai | Bình Phước | Tây Ninh |
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 - 42.000 | 40.000 - 42.000 | 40.000 - 41.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 - 28.000 | 25.000 - 28.000 | 25.000 -26.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại C | Thương lượng | Thương lượng | Thương lượng |
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000 - 78.000 | 78.000 - 80.000 | 75.000 - 78.000 |
| Sầu riêng Thái loại B | 55.000 - 58.000 | 58.000 - 60.000 | 55.000 - 58.000 |
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000 - 43.000 | 43.000 - 45.000 | 40.000 - 43.000 |
| Giá sầu riêng tại Tây Nguyên | |||
| Phân loại | Tây Nguyên | Gia Lai | Đắk Lắk |
| Sầu riêng Ri6 loại A | 40.000 - 42.000 | 40.000 | 40.000 - 42.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 25.000 -28.000 | 25.000 - 26.000 | 25.000 - 28.000 |
| Sầu riêng Ri6 loại C | Thương lượng | Thương lượng | Thương lượng |
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000 - 80.000 | 75.000 - 77.000 | 78.000 - 80.000 |
| Sầu riêng Thái loại B | 55.000 - 57.000 | 55.000 - 57.000 | 58.000 - 60.000 |
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000 - 43.000 | 40.000 - 43.000 | 43.000 |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Bơ Sáp | 30,000 – 50,000 | - |
| Bơ Booth | 40,000 – 60,000 | - |
| Bơ 034 | 35,000 – 55,000 | - |
| Bơ Hass | 50,000 – 70,000 | - |
| Bơ Pinkerton | 60,000 – 80,000 | - |
| Bơ Cuba | 50,000 – 60,000 | - |
| Bơ Ruột Đỏ (Hồng Ngọc) | 45,000 – 55,000 | - |
GIÁ HẠT MACCA
| Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột ca cao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |
| Macca sấy khô Việt Nam | ||
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 - 360.000 | - |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 - 600.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 - 450.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 - 600.000 | - |
| Macca sấy khô nhập khẩu | ||
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 360.000 - 400.000 | - |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 800.000 - 850.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 - 600.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 - 1.230.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 - 340.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 - 900.000 | - |
| Macca tươi | ||
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Gia Lai (Bình Định cũ) | 75.000 – 120.000 | - |
GIÁ CA CAO
| Phân loại | Giá kg/VNĐ | |
| Khu vực Tây Nguyên | ||
| Đắk Lắk | 240.000 – 260.000 | - |
| Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | 240.000 – 260.000 | - |
| Hạt cacao ướt lên men | 80.000 | - |
| Khu vực Đông Nam Bộ | ||
| TP.HCM (Bà Rịa–Vũng Tàu cũ) (Hạt cacao tươi) | 14.000 – 15.000 | - |
| TP.HCM (Bà Rịa–Vũng Tàu cũ) (Hạt cacao khô) | 225.000 – 230.000 | - |