Bảng giá nông sản ngày 22/01/2025
- Thứ tư - 22/01/2025 02:35
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Theo khảo sát, giá tiêu hôm nay 22/01 tăng 1.500 – 2.000 đồng/kg ở hầu hết địa phương sản xuất trọng điểm, dao động ở mức 146.000 – 147.500 đồng/kg.
Cụ thể, các thương lái tại tỉnh Đắk Nông đã nâng giá thu mua lên mức cao nhất là 147.500 đồng/kg, cao hơn 1.500 đồng/kg so với ngày hôm qua.
Tương tự, giá tiêu tại hai tỉnh Gia Lai và Bình Phước cũng tăng 2.000 đồng/kg và cùng đứng ở mức 147.000 đồng/kg.
Bên cạnh đó, giá tiêu tại tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh tăng 1.500 đồng/kg, lên mức 146.000 đồng/kg.
Giá tiêu tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Đồng Nai giữ ổn định ở mức 146.000 đồng/kg.
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
GIÁ HẠT MACCA
GIÁ CA CAO
Cụ thể, các thương lái tại tỉnh Đắk Nông đã nâng giá thu mua lên mức cao nhất là 147.500 đồng/kg, cao hơn 1.500 đồng/kg so với ngày hôm qua.
Tương tự, giá tiêu tại hai tỉnh Gia Lai và Bình Phước cũng tăng 2.000 đồng/kg và cùng đứng ở mức 147.000 đồng/kg.
Bên cạnh đó, giá tiêu tại tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh tăng 1.500 đồng/kg, lên mức 146.000 đồng/kg.
Giá tiêu tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Đồng Nai giữ ổn định ở mức 146.000 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 146.000 | +1.500 |
| Gia Lai | 147.000 | +2.000 |
| Đắk Nông | 147.500 | +1.500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 146.000 | - |
| Bình Phước | 147.000 | +2.000 |
| Đồng Nai | 146.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 120,000 | - |
| Lâm Đồng | 119,300 | - |
| Gia Lai | 120,000 | - |
| Đắk Nông | 120,500 | - |
| Tỷ giá USD/VND | 25,080 | 0 |
| Cà phê Robusta London | 5.143USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 328.35 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều tại các tỉnh) - đ/kg | ||
| Loại điều | Giá hiên tại đ/kg | Thay đổi |
| Bình Phước | 25.000 – 27.000 | - |
| Đồng Nai | 24.500 – 26.500 | - |
| Đăk Lăk | 21.000 – 25.000 | - |
| Gia Lai | 24.500 – 26.000 | - |
| Đăk Nông | 25.000 – 26.000 | - |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| Hạt điều nhân trắng W240 xuất khẩu | 180.000 - 350.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W320 xuất khẩu | 170.000 - 340.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W450 xuất khẩu | 130.000 - 310.000 | |
| Hạt điều vỡ đôi WS nhân trắng xuất khẩu | 147.000 - 240.000 | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 700.000 – 800.000 | - |
| Mật ong ruồi rừng | 1.2triệu – 1.5triệu | - |
| Mật ong rừng U Minh | 600.000-800.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 550.000-700.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa nhãn | 250.000đ – 300.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa tràm | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 300.000đ – 400.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 180.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa keo | 120.000đ – 230.000 | - |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Giá cao su tại các khu vực | (Đơn vị: Đồng/TSC) | Giá thu mua |
| Cao su Đắklăk | Đồng/độ TSC | 240.000-245.000 |
| Cao su Bình Phước | Đồng/độ TSC | 245.000-280.000 |
| Cao su Đắk Nông | Đồng/độ TSC | 260.000-265.000 |
| Quảng trị-Bình Dương-HCM | Đồng/độ TSC | 250.000-255.000 |
| Cao su Phú Yên | Đồng/độ TSC | 260.000-265.000 |
| Công ty cao su Phú Riềng | Đồng/độ TSC | 250.000-270.000 |
| Công ty cao su Bình Long | Đồng/độ TSC | 259.000-269.000 |
| Cty cao su Bà Rịa-Vùng tàu | Đồng/độ TSC | 251.000-256.000 |
| Công ty cao su Mang Yang | Đồng/độ TSC | 387.000-441.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 17.79 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 194.50 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 381.50 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 17.320 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 197.10 |
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 115.000 – 120.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 95.000 – 100.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 (loại C) | 60.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 200.000 – 205.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 180.000 – 185.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 115.000 – 120.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 95.000 – 100.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 (loại C) | 60.000 – 70.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 200.000 – 205.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 180.000 – 185.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 115.000 – 120.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 95.000 – 100.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 (loại C) | 60.000 – 70.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 200.000 – 205.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 180.000 – 185.000 | - |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường | |
| Giá bơ 034 | 45.000 – 58.000 | Đắk Lắk, Lâm Đồng |
| Giá bơ 036 | 30.000 – 35.000 | Lâm Đồng, Đắk Lắk |
| Giá bơ Booth | 35.000 – 40.000 | Đắk Lắk, Đà Lạt |
| Giá bơ sáp Đăk Lăk | 18.000 – 22.000 | Đắk Lắk |
GIÁ HẠT MACCA
| Giá macca tươi | Giá cả (đ/kg) | |
| Giá mắc ca tươi Đăk Lăk | 70,000 – 90,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Lâm Đồng | 67,000 – 90,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Đắk Nông | 69,000 – 95,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Bình Định | 75,000 – 120,000 | - |
| Giá hạt mắc ca sấy khô | ||
| Giá hạt macca Đắk Lắk | 330.000 – 360.000 | - |
| Giá hạt macca Lâm Đồng | 330.000 – 360.000 | - |
| Giá hạt mắc ca Đắk Nông | 330.000 – 360.000 | - |
GIÁ CA CAO
| Phân loại | Giá cả/kg/VNĐ | |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột cacao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |