Bảng giá Nông sản ngày 13/3/2024
- Thứ tư - 13/03/2024 03:04
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 13/3 dao động trong khoảng 92.500 - 95.500 đồng/kg.
Theo đó, hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang có giá tiêu cao nhất là 95.500 đồng/kg sau khi tăng 1.000 đồng/kg.
Theo sau đó là tỉnh Bình Phước với giá giao dịch ghi nhận được ở mức 95.000 đồng/kg, tăng 500 đồng/kg - cùng với Bà Rịa - Vũng Tàu.
Mức giao dịch thấp nhất được ghi nhận tại các địa phương được khảo sát là 92.500 đồng/kg, hiện đang có mặt tại Gia Lai và Đồng Nai
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
GIÁ HẠT MACCA
GIÁ CA CAO
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 13/3 dao động trong khoảng 92.500 - 95.500 đồng/kg.
Theo đó, hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang có giá tiêu cao nhất là 95.500 đồng/kg sau khi tăng 1.000 đồng/kg.
Theo sau đó là tỉnh Bình Phước với giá giao dịch ghi nhận được ở mức 95.000 đồng/kg, tăng 500 đồng/kg - cùng với Bà Rịa - Vũng Tàu.
Mức giao dịch thấp nhất được ghi nhận tại các địa phương được khảo sát là 92.500 đồng/kg, hiện đang có mặt tại Gia Lai và Đồng Nai
| Tiêu | |||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
|
| Đắk Lắk | 95.500 | +1.000 | |
| Gia Lai | 92.500 | - | |
| Đắk Nông | 95.500 | +1.000 | |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 95.000 | - | |
| Bình Phước | 95.000 | +500 | |
| Đồng Nai | 92.500 | - | |
| Cà phê | |||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi | |
| Đắk Lăk | 91,000 | - | |
| Lâm Đồng | 90,200 | - | |
| Gia Lai | 90,900 | - | |
| Đắk Nông | 91,100 | - | |
| Tỷ giá USD/VND | 24,655 | +235 | |
| Cà phê Robusta London | 3.279 USD/tấn | ||
| Cà phê Arabica New York | 185.00 Cent/lb | ||
| ĐIỀU (giá điều các tỉnh Tây Nguyên) – đ/kg | |||
| Giá điều Đắk lăk | 21.000-25.000 | - | |
| Giá điều Đồng Nai | 24.500-26.500 | ||
| Giá điều tươi Bình Phước | 25.000-27.000 | - | |
| Giá điều Gia Lai | 24.500-26.000 | - | |
| Giá điều tươi Đăk Nông | 25.000-26.000 | - | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | |||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | ||
| Mật ong khoái rừng | 700.000đ → 800.000đ/lít | ||
| Mật ong ruồi rừng | 1.2 triệu đ → 1.5 triệu đ/lít | ||
| Mật ong rừng U Minh | 600.000đ → 800.000đ/lít | ||
| Mật ong rừng Tây Bắc | 500.000đ → 700.000đ/lít | ||
| Loại mật ong nuôi | |||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 500.000đ → 600.000đ/lít | ||
| Mật ong hoa nhãn | 250.000đ → 300.000đ/ lít | ||
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 250.000đ/lít | ||
| Mật ong hoa tràm | 200.000đ → 250.000đ/lít | ||
| Mật ong hoa bạc hà | 300.000đ → 400.000đ/lít | ||
| Mật ong hoa vải | 200.000đ → 350.000đ/lít | ||
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | |||
| Mủ cao su tại Việt Nam | |||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 250.000-290.000 | |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 | |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-290.000 | |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-290.000 | |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 285.000 | |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 285.000 | |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 | |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | |||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa | |
| Đường | UScents/lb | 21.94 | |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 162.30 | |
| CAO SU RSS3, TSR20 | |||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 346.00 | |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 14.105 | |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 161.90 | |
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 138.000 - 142.000 | - |
| RI6 Xô | 120.000 - 123.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 195.000 - 200.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 175.000 – 180.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 135.000 – 140.000 | - |
| RI6 Xô | 120.000 - 123.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 190.000 - 195.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 170.000 - 175.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 135.000 – 140.000 | - |
| RI6 Xô | 115.000 - 120.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 190.000 - 195.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 170.000 - 175.000 | - |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại bơ | Giá bán đ/kg tham khảo | Ghi chú |
| Bơ 034 Đà Lạt | 68.000 – 78.000 VNĐ | |
| Bơ 034 Đắk Lắk | 65.000 -75.000VNĐ | |
| Bơ 034 Lâm Đồng | 65.000 -70.000VNĐ | |
| Bơ 036 | 60.000 – ́80.000 VNĐ | |
| Bơ Reed | 50.000 -70.000 VNĐ | |
| Bơ Hass | 70.000 – 100.000 VNĐ | |
| Bơ Tứ Quý | 60.000 – 80.000 VNĐ | |
| Bơ Booth | 60.000 – 80.000 VNĐ | |
| Bơ Sáp | 30.000 – 40.000 VNĐ | |
| Bơ Năm Lóng | 60.000 – 80.000 VNĐ | |
| Bơ Cu Ba | 85.000 – 95.000 VNĐ | |
| Bơ 034 Đà Lạt | 68.000 – 78.000 VNĐ | |
| Bơ 034 Đắk Lắk | 65.000 -75.000VNĐ |
GIÁ HẠT MACCA
| Các loại macca | Giá cả/ kg | |
| Giá mắc ca tươi Đăk Lăk | 70,000 VND – 100,000 VND | |
| Giá mắc ca tươi Lâm Đồng | 80,000 VND – 100,000 VND | |
| Giá macca tươi Kon Tum | 80,000 VND – 110,000 VND | |
| Giá mắc ca tươi Đắk Nông | 70,000 VND – 100,000 VND | |
| Giá macca nhân | 450,000 VND – 650,000 VND | |
| Giá macca nhân | 160,000 VND – 200,000 VND |
GIÁ CA CAO
| Phân loại | Giá cả/kg/VNĐ | |
| Hạt ca cao xô | 60.000 VND – 65.000 | |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 VND – 71,000 | |
| Cacao lên men loại II | 83,000 VND – 85,000 | |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 VND – 94,000 | |
| Giá ca cao tươi | 6,200 VND – 6,500 | |
| Bột ca cao nguyên chất | 140,000 VND – 180,000 |