Bảng giá nông sản ngày 11/6/2025
- Thứ ba - 10/06/2025 23:27
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Theo khảo sát sáng nay 11/06 tại thị trường trong nước dao động trong khoảng 141.000 – 143.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg ở một số tỉnh thành sản xuất trọng điểm.
Cụ thể, sau khi điều chỉnh giảm thêm 1.000 đồng/kg, giá tiêu tại hai tỉnh Gia Lai và Bình Phước hiện đang được thu mua ở mức thấp nhất trên thị trường là 141.000 đồng/kg.
Tại tỉnh Đắk Lắk, giá tiêu cũng giảm 1.000 đồng/kg, xuống còn 142.000 đồng/kg.
Trong khi đó, giá tiêu tại Bà Rịa – Vũng Tàu và Đồng Nai vẫn giữ ổn định ở mức 142.000 đồng/kg.
Còn tại Đắk Nông, giá tiêu hôm nay tiếp tục được thu mua ở mức cao nhất là 143.000 đồng/kg, không đổi so với ngày hôm trước.
Cụ thể, sau khi điều chỉnh giảm thêm 1.000 đồng/kg, giá tiêu tại hai tỉnh Gia Lai và Bình Phước hiện đang được thu mua ở mức thấp nhất trên thị trường là 141.000 đồng/kg.
Tại tỉnh Đắk Lắk, giá tiêu cũng giảm 1.000 đồng/kg, xuống còn 142.000 đồng/kg.
Trong khi đó, giá tiêu tại Bà Rịa – Vũng Tàu và Đồng Nai vẫn giữ ổn định ở mức 142.000 đồng/kg.
Còn tại Đắk Nông, giá tiêu hôm nay tiếp tục được thu mua ở mức cao nhất là 143.000 đồng/kg, không đổi so với ngày hôm trước.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
+/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 142.000 | -1.000 |
| Gia Lai | 141.000 | -1.000 |
| Đắk Nông | 143.000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 142.000 | - |
| Bình Phước | 141.000 | -1.000 |
| Đồng Nai | 142.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 112,500 | -3.000 |
| Lâm Đồng | 112,000 | -3.000 |
| Gia Lai | 112,500 | -3.000 |
| Đắk Nông | 112,800 | -3.000 |
| Tỷ giá USD/VND | 25,800 | -30 |
| Cà phê Robusta London | 4.409 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 355.05 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều tại các tỉnh) | ||
| Giá điều tươi | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
| Bình Phước | 25.000 – 27.000 | - |
| Gia Lai | 24.000 – 26.000 | - |
| Đăk Lăk | 21.000 – 25.000 | - |
| Đồng Nai | 24.500 – 26.500 | - |
| Đăk Nông | 25.000 – 26.000 | - |
| Điều thô | ||
| Bình Phước | 180.000 – 250.000 | - |
| Đồng Nai | 170.000 – 230.000 | - |
| Điều nhân trắng (xuất khẩu) | ||
| Kon Tum | 300.000 – 400.000 | - |
| Lâm Đồng | 180.000 – 350.000 | - |
| Vũng Tàu | 130.000 – 310.000 | - |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| W180 (180 hạt/kg) | 300.000 – 400.000 | - |
| W240 (240 hạt/kg) | 180.000 – 350.000 | - |
| W450 (450 hạt/kg) | 130.000 – 310.000 | - |
| Điều chế biến | ||
| Rang muối vỏ lụa | 250.000 – 350.000 | - |
| Rang muối bóc vỏ | 300.000 – 400.000 | - |
| Rang bơ Bình Phước | 280.000 – 450.000 | - |
| Tẩm mật ong | 450.000 – 900.000 | - |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | Thay đổi +/- |
| Mật ong rừng – Ong ruồi | 900.000 → 1.300.000 | - |
| Mật ong rừng – Ong khoái | 700.000 → 800.000 | - |
| Mật ong rừng – Ong đá | 650.000 → 1.000.000 | - |
| Mật ong rừng – Ong Dú | 900.000 → 1.500.000 | - |
| Mật rừng U Minh | 680.000 → 880.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000 → 780.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000 | - |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000 | - |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000 | - |
| Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
| Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
| Mang Yang | Mủ nước loại 1 | 401 đồng/TSC |
| Mủ nước loại 2 | 397 đồng/TSC | |
| Mủ đông tạp loại 1 | 430 đồng/TSC | |
| Mủ đông tạp loại 2 | 378 đồng/TSC | |
| Bình Long | Mủ nước | 386-396 đồng/TSC |
| Mủ tạp DRC 60% | 14.000 đồng/kg | |
| Phú Riềng | Mủ nước | 435 đồng/TSC |
| Mủ tạp | 400 đồng/TSC | |
| Bà Rịa | TSC từ 30 trở lên | 452 đồng/TSC |
| TSC từ 25 đến dưới 30 | 447 đồng/TSC | |
| TSC từ 20 đến dưới 25 | 442 đồng/TSC | |
| Mủ chén độ DRC ≥ 50% | 18.000đồng/kg | |
| Mủ chén độ DRC từ 45- 50% | 16.700đồng/kg | |
| Mủ đông độ DRC từ 35- 45% | 13.500đồng/kg | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 16.46 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 162.10 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 306.80 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13.555 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 162.40 |
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| Giá sầu riêng Tây Nguyên | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 62.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 (loại C) | 32.000 – 35.000 | - |
| Sầu riêng TháiLan (Dona) đẹp | 77.000 – 80.000 | - |
| Sầu riêng Thái xô | 57.000 – 64.000 | - |
| Sầu riêng Thái (loại C) | 40.000 – 45.000 | - |
| Giá sầu riêng miền Tây Nam bộ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 62.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 (loại C) | 32.000 – 35.000 | - |
| Sầu riêng Thái Lan (Dona) đẹp | 77.000 – 80.000 | - |
| Sầu riêng Thái xô | 57.000 – 64.000 | - |
| Sầu riêng Thái (loại C) | 40.000 – 45.000 | - |
| Giá sầu riêng miền Đông Nam bộ | ||
| Sầu riêng Ri6 loại A | 60.000-62.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 loại B | 45.000-45.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 loại C | 32.000-35.000 | - |
| Sầu riêng Thái loại A | 75.000-77.000 | - |
| Sầu riêng Thái loại B | 65.000-67.000 | - |
| Sầu riêng Thái loại C | 40.000-45.000 | - |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Bơ Sáp | 30,000 – 35,000 | - |
| Bơ Booth | 40,000 – 45,000 | - |
| Bơ 034 | 45,000 – 50,000 | - |
| Bơ Hass | 50,000 – 55,000 | - |
| Bơ Pinkerton | 70,000 – 80,000 | - |
| Bơ Cuba | 50,000 – 60,000 | - |
| Bơ Ruột Đỏ (Hồng Ngọc) | 45,000 – 55,000 | - |
GIÁ HẠT MACCA
| Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Macca sấy khô Việt Nam | ||
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 - 360.000 | - |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 - 600.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 - 450.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 - 600.000 | - |
| Macca sấy khô nhập khẩu | ||
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 360.000 - 400.000 | - |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 800.000 - 850.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 - 600.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 - 1.230.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 - 340.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 - 900.000 | - |
| Macca tươi | ||
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Đắk Nông | 69.000 – 95.000 | - |
| Macca tươi Bình Định | 75.000 – 120.000 | - |
GIÁ CA CAO
| Phân loại | Giá cả/kg/VNĐ | |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột cacao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |