Bảng giá Nông sản ngày 08/12/2023
- Thứ năm - 07/12/2023 21:33
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 8/12 tiếp tục tăng với mức điều chỉnh 1.000 đồng so với hôm qua. Hiện tại, các tỉnh trọng điểm trong nước đang thu mua với khoảng giá 73.000 - 76.000 đồng/kg.
Chi tiết như sau, mức giá thấp nhất hiện tại là 73.000 đồng/kg ghi nhận tại tỉnh Đồng Nai và cao hơn một chút là 73.500 đồng/kg tại tỉnh Gia Lai.
Tiếp theo đó là hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông với mức giá 74.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 8/12 tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Phước lần lượt ghi nhận tại mức 75.500 đồng/kg và 76.000 đồng/kg.
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 8/12 tiếp tục tăng với mức điều chỉnh 1.000 đồng so với hôm qua. Hiện tại, các tỉnh trọng điểm trong nước đang thu mua với khoảng giá 73.000 - 76.000 đồng/kg.
Chi tiết như sau, mức giá thấp nhất hiện tại là 73.000 đồng/kg ghi nhận tại tỉnh Đồng Nai và cao hơn một chút là 73.500 đồng/kg tại tỉnh Gia Lai.
Tiếp theo đó là hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông với mức giá 74.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 8/12 tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Phước lần lượt ghi nhận tại mức 75.500 đồng/kg và 76.000 đồng/kg.
| Tiêu | |||||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
|||
| Đắk Lắk | 74.500 | +1000 | |||
| Gia Lai | 73.500 | +1000 | |||
| Đắk Nông | 74.500 | +1000 | |||
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 75.500 | +1000 | |||
| Bình Phước | 76.000 | +1000 | |||
| Đồng Nai | 73.000 | +1000 | |||
| Cà phê | |||||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi | |||
| Đắk Lăk | 60,900 | +700 | |||
| Lâm Đồng | 60,000 | +600 | |||
| Gia Lai | 60,800 | +800 | |||
| Đắk Nông | 60,900 | +700 | |||
| Tỷ giá USD/VND | 24,060 | -5 | |||
| Cà phê Robusta London | 2.589 USD/tấn | ||||
| Cà phê Arabica New York | 175.50 Cent/lb | ||||
| ĐIỀU (giá điều các tỉnh Tây Nguyên) – đ/kg | |||||
| Đắk lăk | 44.000 | - | |||
| Đắk Nông | 43.000 | - | |||
| Gia Lai | 41.000 | - | |||
| Kon Tum | 42.500 | - | |||
| Lâm Đồng | 42.000 | - | |||
| Tham khảo giá mật ong trong nước | |||||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | ||||
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | ||||
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | ||||
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | ||||
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | ||||
| Loại mật ong nuôi | |||||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | ||||
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | ||||
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | ||||
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | ||||
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | ||||
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | ||||
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | |||||
| Mủ cao su tại Việt Nam | |||||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 | |||
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 | |||
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 | |||
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 | |||
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 | |||
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 | |||
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 | |||
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 | |||
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | |||||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa | |||
| Đường | UScents/lb | 23.03 | |||
| Cao su thế giới | JPY/kg | 142.40 | |||
| CAO SU RSS3, TSR20 | |||||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 236.70 | |||
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13.185 | |||
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 141.90 | |||
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 128.000 - 130.000 | - |
| RI6 Xô | 105.000 - 115.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 150.000 - 152.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 132.000 – 135.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 125.000 – 127.000 | - |
| RI6 Xô | 110.000 - 113.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 148.000 - 150.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 130.000 - 132.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 125.000 – 127.000 | - |
| RI6 Xô | 110.000 - 115.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 148.000 - 150.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 130.000 - 132.000 | - |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Tên loại bơ (Đơn vị: VNĐ/kg) | Giá sỉ | Giá thị trường |
| Bơ 034 loại 1 (khoảng 2 – 3 trái/ kg) | 60.000 | 100.000 – 110.000 |
| Bơ 034 loại 2 (khoảng 3 – 4 trái/ kg) | 55.000 | 80.000 – 90.000 |
| Bơ 034 loại 3 (khoảng 5 trái/ kg) | 40.000 | 60.000 – 80.000 |
| Tên loại bơ | Giá sỉ | Giá thị trường |
| Bơ booth loại 1 (2 – 3 trái/ kg) | 30.000 | 60.000 – 70.000 |
| Bơ booth loại 2 (3 – 4 trái/ kg) | 25.000 | 40.000 – 50.000 |
| Bơ booth loại 3 (5 trái/ kg) | 20.000 | 30.000 – 40.000 |