Bảng giá nông sản ngày 07/02/2025
- Thứ năm - 06/02/2025 22:30
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Khảo sát cho thấy, giá tiêu hôm nay 07/02 tiếp tục tăng ngày thứ tư liên tiếp với mức tăng từ 1.000 đồng/kg đến 2.000 đồng/kg, lên mức 151.000 – 153.000 đồng/kg.
Theo đó, giá tiêu tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang cùng được các đại lý thu mua ở mức 153.000 đồng/kg, tăng lần lượt là 2.000 đồng/kg và 1.500 đồng/kg so với ngày hôm qua.
Một địa phương khác của khu vực Tây Nguyên là Gia Lai ghi nhận mức giá giao dịch là 151.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg.
Giá tiêu tại các tỉnh thuộc khu vực Đông Nam Bộ như Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai và Bình Phước cũng đồng loạt tăng 2.000 đồng/kg, lên mức 152.000 đồng/kg.
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
GIÁ HẠT MACCA
GIÁ CA CAO
Theo đó, giá tiêu tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang cùng được các đại lý thu mua ở mức 153.000 đồng/kg, tăng lần lượt là 2.000 đồng/kg và 1.500 đồng/kg so với ngày hôm qua.
Một địa phương khác của khu vực Tây Nguyên là Gia Lai ghi nhận mức giá giao dịch là 151.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg.
Giá tiêu tại các tỉnh thuộc khu vực Đông Nam Bộ như Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai và Bình Phước cũng đồng loạt tăng 2.000 đồng/kg, lên mức 152.000 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 153.000 | +2.000 |
| Gia Lai | 151.000 | +1.000 |
| Đắk Nông | 153.000 | +1.500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 152.000 | +2.000 |
| Bình Phước | 152.000 | +2.000 |
| Đồng Nai | 152.000 | +2.000 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 130,400 | +1.400 |
| Lâm Đồng | 129,500 | +1.200 |
| Gia Lai | 130,400 | +1.400 |
| Đắk Nông | 130,500 | +1.300 |
| Tỷ giá USD/VND | 25,010 | +90 |
| Cà phê Robusta London | 5.643 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 397.75 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều tại các tỉnh) - đ/kg | ||
| Loại điều | Giá hiên tại đ/kg | Thay đổi |
| Bình Phước | 25.000 – 27.000 | - |
| Đồng Nai | 24.500 – 26.500 | - |
| Đăk Lăk | 21.000 – 25.000 | - |
| Gia Lai | 24.500 – 26.000 | - |
| Đăk Nông | 25.000 – 26.000 | - |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| Hạt điều nhân trắng W240 xuất khẩu | 180.000 - 350.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W320 xuất khẩu | 170.000 - 340.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W450 xuất khẩu | 130.000 - 310.000 | |
| Hạt điều vỡ đôi WS nhân trắng xuất khẩu | 147.000 - 240.000 | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 700.000 – 800.000 | - |
| Mật ong ruồi rừng | 1.2triệu – 1.5triệu | - |
| Mật ong rừng U Minh | 600.000-800.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 550.000-700.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa nhãn | 250.000đ – 300.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa tràm | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 300.000đ – 400.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 180.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa keo | 120.000đ – 230.000 | - |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Giá cao su tại các khu vực | (Đơn vị: Đồng/TSC) | Giá thu mua |
| Cao su Đắklăk | Đồng/độ TSC | 240.000-245.000 |
| Cao su Bình Phước | Đồng/độ TSC | 245.000-280.000 |
| Cao su Đắk Nông | Đồng/độ TSC | 260.000-265.000 |
| Quảng trị-Bình Dương-HCM | Đồng/độ TSC | 250.000-255.000 |
| Cao su Phú Yên | Đồng/độ TSC | 260.000-265.000 |
| Công ty cao su Phú Riềng | Đồng/độ TSC | 250.000-270.000 |
| Công ty cao su Bình Long | Đồng/độ TSC | 259.000-269.000 |
| Cty cao su Bà Rịa-Vùng tàu | Đồng/độ TSC | 251.000-256.000 |
| Công ty cao su Mang Yang | Đồng/độ TSC | 387.000-441.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 19.76 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 193.80 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 377.40 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 17.475 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 198.80 |
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 140.000 – 144.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 60.000 – 70.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 (loại C) | 60.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 177.000 – 180.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 70.000 – 80.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 140.000 – 144.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 60.000 – 70.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 (loại C) | 60.000 – 70.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 178.000 – 180.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 65.000 – 78.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 140.000 – 144.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 95.000 – 100.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 (loại C) | 70.000 – 80.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 170.000 – 180.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 65.000 – 78.000 | - |
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường | |
| Giá bơ 034 | 45.000 – 58.000 | Đắk Lắk, Lâm Đồng |
| Giá bơ 036 | 30.000 – 35.000 | Lâm Đồng, Đắk Lắk |
| Giá bơ Booth | 35.000 – 40.000 | Đắk Lắk, Đà Lạt |
| Giá bơ sáp Đăk Lăk | 18.000 – 22.000 | Đắk Lắk |
| Giá macca tươi | Giá cả (đ/kg) | |
| Giá mắc ca tươi Đăk Lăk | 70,000 – 90,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Lâm Đồng | 67,000 – 90,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Đắk Nông | 69,000 – 95,000 | - |
| Giá mắc ca tươi Bình Định | 75,000 – 120,000 | - |
| Giá hạt mắc ca sấy khô | ||
| Giá hạt macca Đắk Lắk | 330.000 – 360.000 | - |
| Giá hạt macca Lâm Đồng | 330.000 – 360.000 | - |
| Giá hạt mắc ca Đắk Nông | 330.000 – 360.000 | - |
| Phân loại | Giá cả/kg/VNĐ | |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột cacao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |