Bảng giá cả thị trường ngày 31/01/2023
- Thứ hai - 30/01/2023 21:43
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 31/01 tại thị trường trong nước tiếp tục ổn định trong hôm nay. Ghi nhận cho thấy, các tỉnh trọng điểm đang có giá thu mua trong khoảng 55.500 - 58.000 đồng/kg.
Trong đó, Gia Lai duy trì mức 55.500 đồng/kg. Nhỉnh hơn là Đồng Nai, Đắk Lắk và Đắk Nông với cùng mức 56.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 31/01 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng ổn định tại mức tương ứng là 57.500 đồng/kg và 58.000 đồng/kg.
Trong đó, Gia Lai duy trì mức 55.500 đồng/kg. Nhỉnh hơn là Đồng Nai, Đắk Lắk và Đắk Nông với cùng mức 56.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 31/01 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng ổn định tại mức tương ứng là 57.500 đồng/kg và 58.000 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 56.500 | - |
| Gia Lai | 55.500 | - |
| Đắk Nông | 56.500 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 58.000 | - |
| Bình Phước | 57.500 | - |
| Đồng Nai | 56.500 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2.067 | Trừ lùi: +30 |
| Đắk Lắk | 42,500 | -300 |
| Lâm Đồng | 41,900 | -300 |
| Gia Lai | 42,500 | -300 |
| Đắk Nông | 42,500 | -300 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,250 | -10 |
| Cà phê Robusta London | 2.037 USD/tấn | -16 |
| Cà phê Arabica New York | 170.40 Cent/lb | +0.50 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 21.20 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 144.50 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 210.0 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13.440 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 156.00 |