Bảng giá cả thị trường ngày 29/6/2023
- Thứ năm - 29/06/2023 03:14
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 29/6 không có thay đổi so với hôm qua. Hiện tại, các tỉnh trọng điểm đang thu mua hồ tiêu với khoảng giá 68.500 - 71.500 đồng/kg.
Ghi nhận cho thấy, Gia Lai đang là địa phương có giá thu mua thấp nhất với 68.500 đồng/kg. Kế đến là Đồng Nai với mức giá 69.000 đồng/kg.
Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông cũng tiếp tục duy trì chung mức giá là 69.500 đồng/kg
Tương tự, giá tiêu ngày 29/6 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu lần lượt đi ngang tại mức 70.500 đồng/kg và 71.500 đồng/kg.
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 29/6 không có thay đổi so với hôm qua. Hiện tại, các tỉnh trọng điểm đang thu mua hồ tiêu với khoảng giá 68.500 - 71.500 đồng/kg.
Ghi nhận cho thấy, Gia Lai đang là địa phương có giá thu mua thấp nhất với 68.500 đồng/kg. Kế đến là Đồng Nai với mức giá 69.000 đồng/kg.
Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông cũng tiếp tục duy trì chung mức giá là 69.500 đồng/kg
Tương tự, giá tiêu ngày 29/6 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu lần lượt đi ngang tại mức 70.500 đồng/kg và 71.500 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 69.500 | - |
| Gia Lai | 68.500 | - |
| Đắk Nông | 69.500 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 71.500 | - |
| Bình Phước | 70.500 | - |
| Đồng Nai | 69.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 65,800 | -900 |
| Lâm Đồng | 65,600 | -800 |
| Gia Lai | 65,700 | -800 |
| Đắk Nông | 66,000 | -900 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,380 | 0 |
| Cà phê Robusta London | 2.616 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 161.95 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều các tỉnh Tây Nguyên) | ||
| Đắk Lăk | 44.000 | +2.000 |
| Đắk Nông | 43.000 | +1.500 |
| Gia Lai | 41.000 | -2.000 |
| Kon Tum | 42.500 | - |
| Lâm Đồng | 42.000 | 2.000 |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 22.59 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 130.40 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 198,00 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.765 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 130.40 |