Sở Công Thương Đắk Lắk

https://socongthuong.daklak.gov.vn


Bảng giá cả thị trường ngày 25/4/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 25/4/2022
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 25/4 tiếp tục đi xuống với mức điều chỉnh là 500 – 1,000 đồng/kg so với cuối tuần trước.
Cụ thể, tỉnh Gia Lai ghi nhận mức giảm 500 đồng/kg về mức 76,000 đồng/kg. Cùng giảm 500 đồng/kg còn có hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông với chung mức 77,000 đồng/kg.
Sau khi giảm 1,000 đồng/kg, giá thu mua hồ tiêu tại tỉnh Đồng Nai đang ở mức thấp nhất là 75,500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 25/4 tại hai tỉnh Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu lần lượt là 77,000 đồng/kg và 78,000 đồng/kg, giảm 1,000 đồng/kg.
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 77,000 -500
Gia Lai 76,000 -500
Đắk Nông 77,000 -500
Bà Rịa - Vũng Tàu 78,000 -1,000
Bình Phước 77,000 -1,000
Đồng Nai 75,500 -1,000
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,171 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 41,500 0
Lâm Đồng 40,900 0
Gia Lai 41,400 0
Đắk Nông 41,400 0
Tỷ giá USD/VND 22,830 0
Điều
Giá điều Đắk Lắk   26,000 VND – 31,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 32,500 VND
Giá hạt điều thô Bình Phước   25,000 VNĐ – 27,000 VNĐ
Giá điều Gia Lai   26,000 VND – 31,500 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 31,000 VND
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong rừng tự nhiên   620,000đ/lít
Mật ong đắng   700,000đ/lít
Loại mật ong nuôi    
Giá mật ong hoa cà phê   200,000 – 300,000 đồng
Giá mật ong hoa xuyến chi   260,000 – 350,000 đồng
Giá mật ong hoa vải   220,000 – 300,000 đồng
Giá mật ong hoa tràm   350,000 – 500,000 đồng
Giá mật ong hoa bạc hà   560,000 – 1,200,000 đồng
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Mủ tại Tà Nốt Tà Pét Đồng/độ TSC 300,000 – 325,000
Lộc Ninh – Bình Phước Đồng/độ mủ 310,000
Tiểu Điền – Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 – 325,000
Mủ tươi – Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 – 325,000
Bình Long – Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Phú Riềng – Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Mủ tại Bình Dương Đồng/độ TSC 300,000 325,000
Mủ tại Tây Ninh Đồng/độ TSC 335,000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 19,21
Cao su thế giới JPY/kg 253,00
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  252,9
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 12,845
Cao su tại Singapore Sing/tấn 214,60

 

Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây