Bảng giá cả thị trường ngày 25/11/2022
- Thứ năm - 24/11/2022 21:41
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 25/11 tăng 500 đồng/kg so với hôm qua, hiện lên khoảng 58.500 - 61.500 đồng/kg.
Cụ thể, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai cùng tăng 500 đồng/kg, lần lượt lên mức 58.500 đồng/kg và 59.000 đồng/kg.
Sau khi tăng 500 đồng/kg, giá thu mua tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông hiện ở cùng mốc 60.000 đồng/kg.
Tương tự, Bình Phước cũng điều chỉnh tăng 500 đồng/kg lên mức 61.000 đồng/kg.
Riêng Bà Rịa - Vũng Tàu vẫn giữ nguyên mức giá 61.500 đồng/kg. Đây cũng là mức cao nhất ở thời điểm hiện tại.
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 25/11 tăng 500 đồng/kg so với hôm qua, hiện lên khoảng 58.500 - 61.500 đồng/kg.
Cụ thể, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai cùng tăng 500 đồng/kg, lần lượt lên mức 58.500 đồng/kg và 59.000 đồng/kg.
Sau khi tăng 500 đồng/kg, giá thu mua tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông hiện ở cùng mốc 60.000 đồng/kg.
Tương tự, Bình Phước cũng điều chỉnh tăng 500 đồng/kg lên mức 61.000 đồng/kg.
Riêng Bà Rịa - Vũng Tàu vẫn giữ nguyên mức giá 61.500 đồng/kg. Đây cũng là mức cao nhất ở thời điểm hiện tại.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 60.000 | +500 |
| Gia Lai | 58.500 | +500 |
| Đắk Nông | 60.000 | +500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 61.500 | - |
| Bình Phước | 61.000 | +500 |
| Đồng Nai | 59.000 | +500 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 1.902 | Trừ lùi: +60 |
| Đắk Lăk | 40,200 | +500 |
| Lâm Đồng | 39,700 | +500 |
| Gia Lai | 40,100 | +500 |
| Đắk Nông | 40,200 | +500 |
| Tỷ giá USD/VND | 24,624 | -1 |
| Cà phê Robusta London | 1842 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 162.75 Cent/lb | |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 19.75 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 126.70 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 214.8 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 12.525 |
| cao su tại Singapore | Sing/tấn | 142.60 |