Bảng giá cả thị trường ngày 23/8/2022
- Thứ hai - 22/08/2022 22:54
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu 23/8 không có biến động mới tại thị trường nội địa.
Hiện tại, các tỉnh trọng điểm trong nước đang thu mua hồ tiêu trong khoảng 68.000 - 71.000 đồng/kg.
Trong đó, mức giá thấp nhất có mặt tại tỉnh Gia Lai và cao nhất được ghi nhận tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Nhỉnh hơn tỉnh Gia Lai là tỉnh Đồng Nai với mức giá 68.500 đồng/kg.
Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông hiện thu mua hồ tiêu với chung mức là 69.000 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 23/8 tại tỉnh Bình Phước cũng ổn định tại mức 70.000 đồng/kg.
Hiện tại, các tỉnh trọng điểm trong nước đang thu mua hồ tiêu trong khoảng 68.000 - 71.000 đồng/kg.
Trong đó, mức giá thấp nhất có mặt tại tỉnh Gia Lai và cao nhất được ghi nhận tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Nhỉnh hơn tỉnh Gia Lai là tỉnh Đồng Nai với mức giá 68.500 đồng/kg.
Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông hiện thu mua hồ tiêu với chung mức là 69.000 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 23/8 tại tỉnh Bình Phước cũng ổn định tại mức 70.000 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 69.000 | - |
| Gia Lai | 68.000 | - |
| Đắk Nông | 69.000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 71.000 | - |
| Bình Phước | 70.000 | - |
| Đồng Nai | 68.500 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,277 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lăk | 48,900 | +300 |
| Lâm Đồng | 48,400 | +300 |
| Gia Lai | 48,800 | +300 |
| Đắk Nông | 48,800 | +300 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,265 | 0 |
| Cà phê Robusta London | 2.237 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 221.2 Cent/lb | |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 300.000-325.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 310.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300.000-325.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300.000-325.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 300.000-325.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 300.000-335.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 17.92 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 147.30 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 224.0 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.970 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 157.50 |