Bảng giá cả thị trường ngày 16/6/2022
- Thứ năm - 16/06/2022 00:15
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 16/6 tăng 500 đồng/kg tại một số tỉnh, cụ thể là Gia Lai, Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu.
Trong đó, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai điều chỉnh giao dịch lên mốc 72.000 đồng/kg, Bà Rịa - Vũng Tàu ghi nhận mức 75.500 đồng/kg. Đây lần lượt là hai mức giá thấp và cao nhất ở thời điểm hiện tại.
Giá tiêu ngày 16/6 tại các địa phương còn lại không có biến động mới. Hiện tại, hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang thu mua hồ tiêu với giá 73.000 đồng/kg.
Tương tự, tỉnh Bình Phước cũng duy trì mức giá 74.000 đồng/kg trong hôm nay.
Trong đó, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai điều chỉnh giao dịch lên mốc 72.000 đồng/kg, Bà Rịa - Vũng Tàu ghi nhận mức 75.500 đồng/kg. Đây lần lượt là hai mức giá thấp và cao nhất ở thời điểm hiện tại.
Giá tiêu ngày 16/6 tại các địa phương còn lại không có biến động mới. Hiện tại, hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang thu mua hồ tiêu với giá 73.000 đồng/kg.
Tương tự, tỉnh Bình Phước cũng duy trì mức giá 74.000 đồng/kg trong hôm nay.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 73.000 | - |
| Gia Lai | 72.000 | +500 |
| Đắk Nông | 73.000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 75.500 | +500 |
| Bình Phước | 74.000 | - |
| Đồng Nai | 72.000 | +500 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,101 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lăk | 42,200 | +400 |
| Lâm Đồng | 41,700 | +400 |
| Gia Lai | 42,100 | +400 |
| Đắk Nông | 42,100 | +400 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,090 | +0 |
| Cà phê Robusta London | 2.046 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 228.5 cent/lb | |
| Điều | ||
| Giá điều Đăk Lăk | 21.000VNĐ – 25.000VNĐ | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 26,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 27,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 24,500 VND – 26,000 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 26,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong rừng tự nhiên | 620.000đ/lít | |
| Mật ong Hoa cà phê | 200.000đ/lít | |
| Mật ong Hoa bạc hà | 450.000đ/lít | |
| Mật ong Hoa xuyến chi | 270.000đ/lít | |
| Mật ong đắng | 700.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Giá mật ong hoa cà phê | 200.000 – 300.000 đồng | |
| Giá mật ong hoa xuyến chi | 260.000 – 350.000 đồng | |
| Giá mật ong hoa vải | 220.000 – 300.000 đồng | |
| Giá mật ong hoa tràm | 350.000 – 500.000 đồng | |
| Giá mật ong hoa bạc hà | 560.000 – 1.200.000 đồng | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 300.000-325.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 310.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300.000-325.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300.000-325.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 300.000-325.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 300.000-335.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 18.41 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 255.50 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 254.5 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 12.725 |
| cao su tại Singapore | Sing/tấn | 209.00 |