Bảng giá cả thị trường ngày 11/3/2022
- Thứ năm - 10/03/2022 22:12
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 11/3 giảm 500 đồng/kg ở một vài nơi, cụ thể là tại Gia Lai, Đắk Lắk và Đắk Nông.Trong đó, tỉnh Gia Lai giảm về mức thấp nhất là 78.000 đồng/kg, hai tỉnh còn lại cùng ghi nhận mức 79.500 đồng/kg.
Các địa phương còn lại không chứng kiến biến động mới về giá. Hiện tại, tỉnh Đồng Nai vẫn duy trì thu mua tại mức 78.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu hôm nay tại hai tỉnh Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng lần lượt ổn định với mức 80.000 đồng/kg và 81.000 đồng/kg.
| TIÊU | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 79,500 | -500 |
| Gia Lai | 78,000 | -500 |
| Đắk Nông | 79,500 | -500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 81,000 | - |
| Bình Phước | 80,000 | - |
| Đồng Nai | 78,500 | - |
| CÀ PHÊ | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,148 | Trừ lùi: +55 |
| 40,800 | -200 | |
| Lâm Đồng | 40,200 | -200 |
| Gia Lai | 40,700 | -200 |
| Đắk Nông | 40,700 | -200 |
| Tỷ giá USD/VND | 22,700 | -10 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 26,000 VND – 31,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Giá hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đắk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) |
|
| Mật ong Rừng Odi | 620,000đ/lít | |
| Mật ong Hoa cà phê Odi | 200,000đ /lít | |
| Mật ong Hoa bạc hà Odi | 450,000đ/lít | |
| Mật ong Hoa xuyến chi Odi | 270,000đ/lít | |
| Mật ong đắng Odi | 700,000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Giá mật ong hoa cà phê: | 200,000 – 300,000 | |
| Giá mật ong hoa xuyến chi: | 260,000 – 350,000. | |
| Giá mật ong hoa vải | 220,000 – 300,000 | |
| Giá mật ong hoa tràm | 350.000 – 500,000 | |
| Giá mật ong hoa bạc hà | 560,000đ – 1,200,000 | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa |
ĐVT |
Giá hàng hóa |
| Đường |
UScents / lb |
19,11 |
| CAO SU |
|
|
| Cao su tại Osaka | JPY/kg, | 245,9 |
| Cao su tại Thượng Hải | CNY/tấn | 13,415 |
| Cao su tại Nhật Bản | JPY/kg) | 236,3 |
| Cao su của Việt Nam | USD/tấn | 1,718 |