Bảng giá cả thị trường ngày 01/6/2023
- Thứ tư - 31/05/2023 23:03
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
hinh caphe 1 1
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 01/6 tại thị trường trong nước hiện dao động trong khoảng 72.500 - 75.500 đồng/kg sau khi tăng nhẹ tại một vài địa phương.
Ghi nhận cho thấy, Gia Lai vẫn là địa phương có giá thu mua thấp nhất với 72.500 đồng/kg. Kế đến là Đồng Nai với mức giá 73.000 đồng/kg - tăng 500 đồng/kg so với hôm qua. Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông tiếp tục thu mua hồ tiêu với mức giá không đổi là 74.000 đồng/kg.
Song song đó, giá tiêu ngày 01/6 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cùng tăng 500 đồng/kg, lần lượt đạt mức tương ứng là 75.000 đồng/kg và 75.500 đồng/kg.
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 01/6 tại thị trường trong nước hiện dao động trong khoảng 72.500 - 75.500 đồng/kg sau khi tăng nhẹ tại một vài địa phương.
Ghi nhận cho thấy, Gia Lai vẫn là địa phương có giá thu mua thấp nhất với 72.500 đồng/kg. Kế đến là Đồng Nai với mức giá 73.000 đồng/kg - tăng 500 đồng/kg so với hôm qua. Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông tiếp tục thu mua hồ tiêu với mức giá không đổi là 74.000 đồng/kg.
Song song đó, giá tiêu ngày 01/6 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cùng tăng 500 đồng/kg, lần lượt đạt mức tương ứng là 75.000 đồng/kg và 75.500 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 74.000 | - |
| Gia Lai | 72.500 | - |
| Đắk Nông | 74.000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 75.500 | +500 |
| Bình Phước | 74.000 | +500 |
| Đồng Nai | 72.500 | +500 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 60,700 | -100 |
| Lâm Đồng | 60,200 | -100 |
| Gia Lai | 60,500 | -100 |
| Đắk Nông | 60,800 | -100 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,295 | +10 |
| Cà phê Robusta London | 2.556 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 178.65 Cent/lb | |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đồng Nai | 20,500 VND – 38,500 VND | |
| Hạt điều thô Bình Phước | 19,500 VND – 29,500 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 20,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 20,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 25.03 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 130.90 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 207,70 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.560 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 131.90 |