Bảng giá cả thị trường 23/3/2022
- Thứ ba - 22/03/2022 23:38
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Giá tiêu
Tương tự, giá tiêu ngày 23/3 tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông cũng không có thay đổi mới, được giữ nguyên cùng tại mức 79,500 đồng/kg.
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 23/3 biến động nhẹ tại một vài nơi. Cụ thể, các tỉnh Đồng Nai, Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cùng ghi nhận mức giảm 500 đồng/kg. Trong đó, Đồng Nai có mức giá thấp nhất là 78,000 đồng/kg và cao nhất là Bà Rịa - Vũng Tàu với mức 80,500 đồng/kg. Tỉnh Bình Phước cũng điều chỉnh giá về mức 79,500 đồng/kg.
Các địa phương còn lại không chứng kiến thay đổi mới so với hôm qua. Hiện tại, giá thu mua tại tỉnh Gia Lai vẫn ổn định ở mức 78,500 đồng/kg.Tương tự, giá tiêu ngày 23/3 tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông cũng không có thay đổi mới, được giữ nguyên cùng tại mức 79,500 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 79,500 | - |
| Gia Lai | 78,500 | - |
| Đắk Nông | 79,500 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 80,500 | -500 |
| Bình Phước | 79,500 | -500 |
| Đồng Nai | 78,000 | -500 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,225 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 41,800 | -100 |
| Lâm Đồng | 41,200 | -100 |
| Gia Lai | 41,700 | -100 |
| Đắk Nông | 41,700 | -100 |
| Tỷ giá USD/VND | 22,740 | +20 |
| Điều | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 26,500 VND | |
| Giá hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 27,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 24,500 VND – 26,000 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 26,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620,000 – 890,000đ | |
| Mật ong ruồi rừng | 1,300,000 – 1,700,000 | |
| Mật ong rừng U Minh | 680,000 – 880,000 | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580,000 – 780,000 | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560,000 – 660,000 | |
| Mật ong hoa nhãn | 260,000 – 360,000 | |
| Mật ong hoa cà phê | 200,000 – 260,000 | |
| Mật ong hoa tràm | 260,000 – 550,000 | |
| Giá mật ong hoa bạc hà | 390,000 – 490,000 | |
| Mật ong hoa vải | 290,000 – 390,000 | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Đông Nam Bộ | Đồng/độ mủ | 300,000 – 315,000 |
| Bình Phước | Đồng/độ mủ | 340,000 |
| Phú Riềng | Đồng/độ mủ | 340,000 |
| Bình Dương | Đồng/độ mủ | 340,000 |
| Đồng Nai | Đồng/độ mủ | 340,000 |
| Tây Ninh | Đồng/độ mủ | 340,000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 19,16 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 255,00 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 247,5 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13,350 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 219,10 |