Bản tin giá cả nông sản ngày 09/04/2025
- Thứ ba - 08/04/2025 23:30
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Ghi nhận trong sáng nay 9/4, giá tiêu trong nước giao dịch ở mức 148.000 – 149.000 đồng/kg, giảm mạnh 5.000 – 6.000 đồng/kg so với ngày hôm qua.
Cụ thể, sau khi điều chỉnh giảm 5.000 đồng/kg, giá tiêu tại tỉnh Gia Lai đang được thu mua ở mức thấp nhất là 148.000 đồng/kg.
Giá tiêu tại hai địa phương khác của Tây Nguyên là Đắk Lắk và Đắk Nông giảm đến 6.000 đồng/kg, xuống còn 149.000 đồng/kg.
Tương tự, giá têu tại các tỉnh thuộc khu vực Đông Nam Bộ như Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Phước và Đồng Nai đang được giao dịch ở mức 149.000 đồng/kg, giảm 5.000 đồng/kg.
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
GIÁ HẠT MACCA
GIÁ CA CAO
Cụ thể, sau khi điều chỉnh giảm 5.000 đồng/kg, giá tiêu tại tỉnh Gia Lai đang được thu mua ở mức thấp nhất là 148.000 đồng/kg.
Giá tiêu tại hai địa phương khác của Tây Nguyên là Đắk Lắk và Đắk Nông giảm đến 6.000 đồng/kg, xuống còn 149.000 đồng/kg.
Tương tự, giá têu tại các tỉnh thuộc khu vực Đông Nam Bộ như Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Phước và Đồng Nai đang được giao dịch ở mức 149.000 đồng/kg, giảm 5.000 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
+/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 149.000 | -6.000 |
| Gia Lai | 148.000 | -5.000 |
| Đắk Nông | 149.000 | -6.000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 149.000 | -5.000 |
| Bình Phước | 149.000 | -5.000 |
| Đồng Nai | 149.000 | -5.000 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 118,000 | -2.000 |
| Lâm Đồng | 116,000 | -2.000 |
| Gia Lai | 118,000 | -2.000 |
| Đắk Nông | 118,000 | -2.000 |
| Tỷ giá USD/VND | 25,792 | +102 |
| Cà phê Robusta London | 4.822 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 342.90 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều thô tại các tỉnh) | ||
| Loại điều | Giá chi tiết đ/kg | Thay đổi |
| Đăk Lăk | 44.000 | - |
| Đăk Nông | 43.000 | - |
| Gia Lai | 41.000 | - |
| Kon Tum | 42.500 | - |
| Lâm Đồng | 42.000 | - |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| Hạt điều nhân trắng W240 xuất khẩu | 180.000 - 350.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W320 xuất khẩu | 170.000 - 340.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W450 xuất khẩu | 130.000 - 310.000 | |
| Hạt điều vỡ đôi WS nhân trắng xuất khẩu | 147.000 - 240.000 | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 700.000 – 800.000 | - |
| Mật ong ruồi rừng | 1.2triệu – 1.5triệu | - |
| Mật ong rừng U Minh | 600.000-800.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 550.000-700.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa nhãn | 250.000đ – 300.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa tràm | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 300.000đ – 400.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 180.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa keo | 120.000đ – 230.000 | - |
| Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
| Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
| Mang Yang | Mủ nước loại 1 | 433 đồng/TSC |
| Mủ nước loại 2 | 429 đồng/TSC | |
| Mủ đông tạp loại 1 | 436 đồng/TSC | |
| Mủ đông tạp loại 2 | 382 đồng/TSC | |
| Bình Long | Mủ nước | 386-396 đồng/TSC |
| Mủ tạp DRC 60% | 14.000 đồng/kg | |
| Phú Riềng | Mủ nước | 440 đồng/TSC |
| Mủ tạp | 400 đồng/TSC | |
| Bà Rịa | TSC từ 30 trở lên | 452 đồng/TSC |
| TSC từ 25 đến dưới 30 | 447 đồng/TSC | |
| TSC từ 20 đến dưới 25 | 442 đồng/TSC | |
| Mủ chén độ DRC ≥ 50% | 18.000đồng/kg | |
| Mủ chén độ DRC từ 45- 50% | 16.700đồng/kg | |
| Mủ đông độ DRC từ 35- 45% | 16.700đồng/kg | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 18.68 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 163.10 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 341.00 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 16.640 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 167.20 |
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 62.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 77.000 – 80.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 57.000 – 60.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 60.000 – 62.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 75.000 – 77.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 65.000 – 67.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 62.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 77.000 – 80.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 57.000 – 64.000 | - |
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường | |
| Giá bơ 034 | 45.000 – 58.000 | Đắk Lắk, Lâm Đồng |
| Giá bơ 036 | 30.000 – 35.000 | Lâm Đồng, Đắk Lắk |
| Giá bơ Booth | 35.000 – 40.000 | Đắk Lắk, Đà Lạt |
| Giá bơ sáp Đăk Lăk | 18.000 – 22.000 | Đắk Lắk |
GIÁ HẠT MACCA
| Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Macca sấy khô Việt Nam | ||
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 - 360.000 | + |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 - 600.000 | + |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | + |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 - 450.000 | + |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | + |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 - 600.000 | + |
| Macca sấy khô nhập khẩu | ||
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 360.000 - 400.000 | + |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 800.000 - 850.000 | + |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 - 600.000 | + |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 - 1.230.000 | + |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 - 340.000 | + |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 - 900.000 | + |
| Macca tươi | ||
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | + |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | + |
| Macca tươi Đắk Nông | 69.000 – 95.000 | + |
| Macca tươi Bình Định | 75.000 – 120.000 | + |
| Phân loại | Giá cả/kg/VNĐ | |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột cacao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |