Bản tin giá cả nông sản ngày 04/04/2025
- Thứ sáu - 04/04/2025 00:09
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Theo khảo sát sáng nay 04/04 tại thị trường trong nước tiếp tục giữ ổn định ở mức 157.000 – 158.000 đồng/kg so với cùng thời điểm của hôm qua.
Trong đó, thương lái tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang thu mua tiêu đen ở mức 158.000 đồng/kg. Tại các địa phương khác như Gia Lai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Phước và Đồng Nai, giá tiêu giao dịch ở mức 157.000 đồng/kg.
Theo thống kê bộ sơ bộ của Hiệp hội Hồ tiêu và cây gia vị Việt Nam (VPSA), Việt Nam đã xuất khẩu được 27.416 tấn hồ tiêu các loại trong 2 tháng đầu năm. Trong đó, Mỹ tiếp tục là thị trường xuất khẩu lớn nhất với khối lượng đạt 5.890 tấn, chiếm 21,5% thị phần.
Trong đó, thương lái tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang thu mua tiêu đen ở mức 158.000 đồng/kg. Tại các địa phương khác như Gia Lai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Phước và Đồng Nai, giá tiêu giao dịch ở mức 157.000 đồng/kg.
Theo thống kê bộ sơ bộ của Hiệp hội Hồ tiêu và cây gia vị Việt Nam (VPSA), Việt Nam đã xuất khẩu được 27.416 tấn hồ tiêu các loại trong 2 tháng đầu năm. Trong đó, Mỹ tiếp tục là thị trường xuất khẩu lớn nhất với khối lượng đạt 5.890 tấn, chiếm 21,5% thị phần.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 158.000 | - |
| Gia Lai | 157.000 | - |
| Đắk Nông | 158.000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 157.000 | - |
| Bình Phước | 157.000 | - |
| Đồng Nai | 157.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 133,500 | - |
| Lâm Đồng | 132,500 | +200 |
| Gia Lai | 133,500 | - |
| Đắk Nông | 133,600 | - |
| Tỷ giá USD/VND | 25,540 | +110 |
| Cà phê Robusta London | 5.366 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 388.85 Cent/lb | |
| ĐIỀU (giá điều thô tại các tỉnh) | ||
| Loại điều | Giá chi tiết đ/kg | Thay đổi |
| Đăk Lăk | 44.000 | - |
| Đăk Nông | 43.000 | - |
| Gia Lai | 41.000 | - |
| Kon Tum | 42.500 | - |
| Lâm Đồng | 42.000 | - |
| Giá Hạt Điều Xuất Khẩu (đ/kg) | ||
| Hạt điều nhân trắng W240 xuất khẩu | 180.000 - 350.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W320 xuất khẩu | 170.000 - 340.000 | |
| Hạt điều nhân trắng W450 xuất khẩu | 130.000 - 310.000 | |
| Hạt điều vỡ đôi WS nhân trắng xuất khẩu | 147.000 - 240.000 | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 700.000 – 800.000 | - |
| Mật ong ruồi rừng | 1.2triệu – 1.5triệu | - |
| Mật ong rừng U Minh | 600.000-800.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 550.000-700.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa nhãn | 250.000đ – 300.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa tràm | 200.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 300.000đ – 400.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 180.000đ – 250.000 | - |
| Mật ong hoa keo | 120.000đ – 230.000 | - |
| Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
| Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
| Mang Yang | Mủ nước loại 1 | 433 đồng/TSC |
| Mủ nước loại 2 | 429 đồng/TSC | |
| Mủ đông tạp loại 1 | 436 đồng/TSC | |
| Mủ đông tạp loại 2 | 382 đồng/TSC | |
| Bình Long | Mủ nước | 386-396 đồng/TSC |
| Mủ tạp DRC 60% | 14.000 đồng/kg | |
| Phú Riềng | Mủ nước | 440 đồng/TSC |
| Mủ tạp | 400 đồng/TSC | |
| Bà Rịa | TSC từ 30 trở lên | 442 đồng/TSC |
| TSC từ 25 đến dưới 30 | 447 đồng/TSC | |
| TSC từ 20 đến dưới 25 | 452 đồng/TSC | |
| Mủ chén độ DRC trên 50% | 18.000đồng/kg | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 19.11 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 185.50 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 341.00 |
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 16.640 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 183.00 |
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 62.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 77.000 – 80.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 57.000 – 60.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 60.000 – 62.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 75.000 – 77.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 65.000 – 67.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 62.000 – 65.000 | - |
| Sầu riêng Ri6 xô | 42.000 – 45.000 | - |
| Sầu riêng Thái đẹp | 77.000 – 80.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 57.000 – 64.000 | - |
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường | |
| Giá bơ 034 | 45.000 – 58.000 | Đắk Lắk, Lâm Đồng |
| Giá bơ 036 | 30.000 – 35.000 | Lâm Đồng, Đắk Lắk |
| Giá bơ Booth | 35.000 – 40.000 | Đắk Lắk, Đà Lạt |
| Giá bơ sáp Đăk Lăk | 18.000 – 22.000 | Đắk Lắk |
GIÁ HẠT MACCA
| Giá macca tươi | Giá cả (đ/kg) | |
| Hạt macca còn vỏ | 300.000-350.000 | + |
| Hạt macca tách vỏ | 600.000-630.000 | + |
| Hạt macca tươi | 70.000-100.000 | + |
| Giá hạt macca tươi Việt Nam | 70.000-100.000 | + |
| Giá hạt macca Trung Quốc | 190.000-260.000 | + |
| Giá hạt macca Úc | 320.000-370.000 | + |
| Giá hạt macca Mỹ | 300.000-350.000 | + |
GIÁ CA CAO
| Phân loại | Giá cả/kg/VNĐ | |
| Hạt ca cao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt ca cao lên men loại I | 68,000 – 71,000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83,000 – 85,000 | - |
| Ca cao lên men loại III | 90,000 – 94,000 | - |
| Giá ca cao tươi | 6,200 – 6,500 | - |
| Bột cacao nguyên chất | 140,000 – 180,000 | - |