Bảng giá cả thị trường ngày 01/4/2022

Thứ năm - 31/03/2022 22:51
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 01/4/2022

Giá tiêu

Theo khảo sát, giá tiêu ngày 01/4 tiếp tục được ghi nhận trong khoảng 77,500 – 80,000 đồng/kg.
Trong đó, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ghi nhận mức giá cao nhất là 80,000 đồng/kg. Theo sau là tỉnh Bình Phước với giá 79,000 đồng/kg.
Hiện tại, hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông cùng thu mua hồ tiêu với giá 78,500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 01/4 tại Đồng Nai và Gia Lai ổn định tại chung mức 77,500 đồng/kg.
 
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 78.500 -
Gia Lai 77.500 -
Đắk Nông 78.500 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 80.000 -
Bình Phước 79.000 -
Đồng Nai 77.500 -
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,220 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 41,800 +200
Lâm Đồng 41,200 +200
Gia Lai 41,700 +200
Đắk Nông 41,700 +200
Tỷ giá USD/VND 22,700 -20
Điều
Giá điều Đắk Lắk   21,000 VND – 25,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 26,500 VND
Giá hạt điều thô Bình Phước   25,000 VND – 27,000 VND
Giá điều Gia Lai   24,500 VND – 26,000 VND
Giá điều Đăk Nông  
       25,000 VND – 26,000 VND
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong khoái rừng   620,000 – 890,000
Mật ong ruồi rừng   1,300,000 – 1,700,000
Mật ong rừng U Minh   680,000 – 880,000
Mật ong rừng Tây Bắc   580,000 – 780,000
Loại mật ong nuôi    
Mật ong hoa rừng Tây Bắc   560,000 – 660,000
Mật ong hoa nhãn   260,000 – 360,000
Mật ong hoa cà phê   200.000 – 260.000
Mật ong hoa tràm   260,000 – 550,000
Giá mật ong hoa bạc hà   390,000 – 490,000
Mật ong hoa vải   290,000 – 390,000
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Mủ tại Tà Nốt Tà Pét Đồng/độ TSC 300,000 – 325,000
Lộc Ninh Bình Phước Đồng/độ mủ 310,000
Tiểu Điền Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 325,000
Mủ tươi Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 – 325,000
Bình Long Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Phú Riềng Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Mủ tại Bình Dương Đồng/độ TSC 300,000 – 325,000
Mủ tại Tây Ninh Đồng/độ TSC 335,000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 19,52
Cao su thế giới JPY/kg 258,00
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  257,2
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 13,585
Cao su tại Singapore Sing/tấn 209,00

 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,060.13 16,222.35 16,745.28
CAD 17,703.44 17,882.26 18,458.70
CNY 3,372.07 3,406.13 3,516.46
EUR 24,263.11 24,508.19 25,622.23
GBP 28,523.96 28,812.08 29,740.84
HKD 2,880.36 2,909.45 3,003.24
JPY 177.60 179.40 188.03
SGD 16,477.71 16,644.15 17,180.67
USD 23,030.00 23,060.00 23,340.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây