Tập huấn “Nâng cao nhận thức kinh doanh và ý tượng kinh doanh”

Thứ năm - 18/05/2017 23:20
Ngày 17/5/2017, Trung tâm Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk tổ chức lớp tập huấn “Nâng cao nhận thức kinh doanh và ý tượng kinh doanh” đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp
Ngày 17/5/2017, tại Khách sạn Công đoàn Ban Mê, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;  Trung tâm Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk tổ chức lớp tập huấn “Nâng cao nhận thức kinh doanh và ý tượng kinh doanh” nhằm đáp ứng những nhu cầu của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Toàn cảnh lớp tập huấn
Lớp tập huấn có 69 học viên đến từ hơn 37 doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã về dự.
img 9498
Giảng viên Phan Minh Cường – Chuyên gia tư vấn và đào tạo Trường đào tạo quản lý doanh nghiệp
Với sự trình bày của giảng viên Phan Minh Cường – Chuyên gia tư vấn và đào tạo Trường đào tạo quản lý doanh nghiệp; lớp tập huấn đã diễn ra rất sôi nổi, hào hứng. Các học viên đến từ các đơn vị đưa ra những câu hỏi thảo luận cho giảng viên và các học viên khác cùng tham gia trao đổi kinh nghiệm thực tế.
Học viên tham gia thực hành và đặt những câu hỏi thảo luận với giảng viên.
Nhãn
Lớp tập huấn cũng đã kết thúc vào lúc 17 giờ 30 phút cùng ngày.

Tác giả bài viết: Nguyễn Hằng - TTXTTM

 Từ khóa: tập huấn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây