Mời tham gia Hội chợ Dịch vụ Toàn cầu 2017 (GES 2017) tổ chức tại Ấn Độ

Thứ sáu - 24/03/2017 01:57
Thực hiện Công văn số 1853/UBND-TH, 17/3/2017 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc mời tham gia Hội chợ Dịch vụ toàn cầu 2017 tổ chức tại Ấn Độ
Theo đó từ ngày 17 đến ngày 20/4/2017 Bộ Thương mại và Công Thương Ấn Độ phối hợp với Liên đoàn Công nghiệp Ấn Độ tổ chức “Hội chợ Dịch vụ Toàn cầu 2017 (GES 2017)”  tại Trung tâm Hội chợ Quốc gia New Delhi, Ấn Độ.
Đây là Hội chợ lớn nhất và thường niên về dịch vụ, thu hút được sự quan tâm của nhiều nước trong các lĩnh vực như du lịch, khách sạn, tổ chức sự kiện, bán hàng,… Đây cũng là cơ hội thuận lợi cho các tỉnh/thành và doanh nghiệp Việt Nam quảng bá sản phẩm dịch vụ, kết nối đối tác, thu hút đầu tư và tham dự các hội thảo chuyên sâu. 
Nhằm tăng cường công tác quảng bá thương hiệu, đẩy mạnh năng lực xuất khẩu và tìm kiếm cơ hội đưa hàng hóa của tỉnh Đắk Lắk nói riêng và hàng hóa Việt Nam nói chung thâm nhập thị trường mới. 
Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
Đầu mối Đại sứ quán: Bà Hồ Vân 
Điện thoại: +918800236852
Website: http://www.gesdelhi.in/ 
Email: hovan80@gmail.com hoặc vnemb.in@gmail.com 
Hoặc Trung tâm Xúc tiến Thương Mại tỉnh Đắk Lắk để được hỗ trợ
Số điện thoại: 05003 641 888 gặp cô Nguyễn Thị Thu Hằng

Tác giả bài viết: Nguyễn Hằng - XTTM

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,643USD
-26USD
Arabica
(ICE Futures US)
102.04USD
-2.65USD
FOB HCM R2
1,482 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.400-34.700VND
Lâm Đồng
33.700-33.900VND
Gia Lai
34.400-34.600VND
Đắk Nông
34.400-34.600VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.000VND/kg
Armajaro
47.500VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,760.47 16,861.64 17,038.41
CAD 17,519.27 17,678.38 17,863.71
EUR 26,355.30 26,434.60 26,658.36
GBP 29,334.22 29,541.01 29,791.06
HKD 2,928.37 2,949.01 2,991.87
JPY 206.20 208.28 212.58
SGD 16,758.84 16,876.98 17,053.91
THB 687.31 687.31 715.67
USD 23,270.00 23,270.00 23,350.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây