“Hội chợ Công nghiệp Nông thôn khu vực Đông Nam Bộ - Bình Phước năm 2016”

Thứ sáu - 09/12/2016 04:11
Nhằm chào mừng kỷ niệm 20 năm ngày tái lập tỉnh Bình Phước, Sở Công thương Bình Phước tổ chức “Hội chợ Công nghiệp Nông thôn khu vực Đông Nam Bộ - Bình Phước năm 2016” với quy mô hơn 200 gian hàng. Hội chợ là cầu nối để các địa phương, doanh nghiệp, cơ sở CNNT có cơ hội gặp gỡ, giao lưu, trao đổi kinh nghiệm, chuyển giao công nghệ, giới thiệu quảng bá thương hiệu sản phẩm nhằm mở rộng thị trường, xúc tiến thương mại, đầu tư và du lịch.

Trung tâm khuyến công & tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Bình Phước thông báo đến quý doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp nông thôn biết đăng ký tham dự:

Thông tin hội chợ:

1. Thời gian tổ chức: Từ ngày 26/12 đến 30/12/2016

2. Địa điểm tổ chức: tại Trung tâm Thể dục – Thể thao tỉnh Bình Phước, Quốc lộ 14, đường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

3.Chính sách hỗ trợ: Ban tổ chức hỗ trợ 80% chi phí thuê gian hàng cho các cơ sở CNNT theo chương trình Khuyến công Quốc gia năm 2016.

4. Thời gian đăng ký: trước ngày 09/12/2016.

Quý doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp nông thôn quan tâm xin liên hệ:

Trung tâm Khuyến công & Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Bình Phước.

Địa chỉ: Số 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Điện thoại: 06512.210.474

Fax: 06516.250.569 

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây