Hoạt động xúc tiến thương mại nhân sự kiện ký kết Bản thoả thuận hợp tác với Tỉnh Jeollabuk - Hàn Quốc

Thứ hai - 25/12/2017 04:08
Từ ngày 20-23/12/2017, tại tỉnh Đắk Lắk đã diễn ra sự kiện ký kết Bản thoả thuận hợp tác giữa Tỉnh Đắk Lắk – Việt Nam và Tỉnh Jeollabuk - Hàn Quốc;
Ngoài các hoạt động ký kết Bản thoả thuận hợp tác, thăm và gặp gỡ, trao đổi thông tin giữa hai tỉnh, nhân sự kiện này, vào ngày 22/12/20, tại Trung tâm Hội nghị Diamond Center (Hoàng Lộc 3), với sự vận động của Trung tâm Xúc tiến Thương mại - Sở Công Thương Đắk Lắk, các doanh nghiệp của tỉnh đã tham gia quảng bá, trưng bày các sản phẩm đặc trưng đến với đại biểu của tỉnh Jeollabuk - Hàn Quốc
Doanh nghiệp mời đại biểu tỉnh Jeollabuk dùng thử sản phẩm
Các sản phẩm chủ đạo, điểm nhấn của tỉnh Đắk Lắk bao gồm các sản phẩm nông nghiệp như: cà phê, macca, hồ tiêu, ca cao, bơ, mật ong của 16 doanh nghiệp đã được trưng bày và tổ chức dùng thử tại sự kiện.
Doanh nghiệp mời đại biểu tỉnh Jeollabuk dùng thử sản phẩm
Các doanh nghiệp như: Simexco, Kinh Châu, Intimex, Phượng, Trung Hoà, Bia Sài Gòn Miền Trung...đã tích cực quảng bá các sản phẩm địa phương tới các thành viên của phái đoàn tỉnh Jeollabuk.
Hình ảnh sản phẩm tại sự kiện
Hình ảnh sản phẩm tại sự kiện
Sự kiện kết thúc cùng ngày.

Tác giả bài viết: Mỹ Hạnh - TT XTTM

 Từ khóa: hội nghị

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây