Hội chợ xúc tiến thương mại cho các HTX toàn quốc năm 2018: 8 hợp tác xã của Đắk Lắk tham gia

Thứ ba - 22/05/2018 22:43
Liên minh Hợp tác xã (HTX) tỉnh cho biết, có 8 HTX trên địa bàn tỉnh sẽ đưa sản phẩm quảng bá tại Hội chợ xúc tiến thương mại cho các HTX toàn quốc năm 2018.
hinh dang
Gian hàng cà phê của HTX Nông nghiệp dịch vụ Công Bằng Ea Tu tại Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành cà phê năm 2017. (Ảnh minh họa)
Các đơn vị tham gia hội chợ gồm: HTX Nông nghiệp dịch vụ Công Bằng Ea Tu, HTX bơ Đại Hùng (TP. Buôn Ma Thuột), HTX Sản xuất nông nghiệp thương mại và dịch vụ Minh Toàn Lợi (huyện Krông Năng), HTX Nông nghiệp dịch vụ Công Bằng Ea Kiết (huyện Cư M’gar), HTX Sản xuất nông nghiệp dịch vụ Thăng Tiến (huyện Krông Pắc), HTX Nông nghiệp Hợp Nhất (huyện Ea Kar), HTX Nông nghiệp Quảng Tân (huyện Krông Ana) và HTX Sản xuất nông nghiệp Ea Wy (huyện Ea H’leo). Những sản phẩm được các HTX trưng bày, giới thiệu tại hội chợ gồm cà phê hạt rang, cà phê bột, khoai lang Nhật Bản, trà thảo mộc, hồ tiêu và bơ trái.
Hội chợ này do Liên minh HTX Việt Nam tổ chức, diễn ra từ ngày 18 đến 20-5 tại Hà Nội, với sự tham gia của 350 gian hàng của 200 HTX trên cả nước, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, hàng hóa nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các lĩnh vực khác.

Tác giả bài viết: H' Yer -TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,668USD
+25USD
Arabica
(ICE Futures US)
101.70USD
-0.70USD
FOB HCM R2
1,486 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.500-34.800VND
Lâm Đồng
33.800-34.000VND
Gia Lai
34.500-34.700VND
Đắk Nông
34.500-34.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.0trđ/tấn
Tại nhà máy
25.5trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,733.28 16,834.29 17,018.08
CAD 17,461.89 17,620.47 17,812.85
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
GBP 29,279.73 29,486.13 29,748.50
HKD 2,925.15 2,945.77 2,989.87
JPY 205.94 208.02 212.40
SGD 16,735.99 16,853.97 17,037.98
THB 687.60 687.60 716.28
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây