TỪ NGÀY 1-1-2018, TRÊN ĐỊA BÀN ĐẮK LẮK CHỈ KINH DOANH XĂNG E5 RON92 VÀ XĂNG KHOÁNG RON95

Thứ sáu - 27/10/2017 03:17
Thực hiện chỉ đạo của Chính phủ, Sở Công thương vừa ban hành kế hoạch triển khai thực hiện lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống cung ứng ra thị trường vào đầu năm tới.
Theo đó, Sở Công thương yêu cầu các doanh nghiệp đầu mối, thương nhân phân phối, tổng đại lý và cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh đẩy mạnh lộ trình đưa vào phân phối xăng sinh học E5 để bảo đảm mục tiêu đề ra theo đúng quy định. Đồng thời, chấn chỉnh việc tổ chức kinh doanh xăng E5 Ron92 tại các cửa hàng bán lẻ phù hợp, đáp ứng yêu cầu từ ngày 1-1-2018 chỉ cho phép sản xuất, kinh doanh xăng E5 Ron92 và xăng khoáng Ron95.
Được biết, toàn tỉnh hiện có 453 cửa hàng kinh doanh xăng dầu đang hoạt động và 6 đơn vị đầu mối cung cấp xăng dầu trên địa bàn tỉnh (Công ty Xăng dầu Nam Tây Nguyên, Công ty TNHH Xăng dầu Tuấn Hùng, Công ty Cổ phần thương mại vật tư nông nghiệp Krông Búk, Công ty TNHH Thương mại Hoàng Nam, DNTN Xăng dầu Cường An, Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3). Tính đến hiện tại, mới chỉ có 3 doanh nghiệp đầu mối đưa vào phân phối xăng sinh học E5 thay thế hoặc lưu hành song song với xăng Ron 92 ở 10 cửa hàng trong toàn tỉnh.
 

Tác giả bài viết: H'Yer Mlô - TTKC

Nguồn tin: Đỗ Lan

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường Giá Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,736USD +14USD
Cà phê Arabica
ICE Futures US]
117.00USD +1,25USD
FOB HCM R2 1,659USD Trừ lùi -110USD
Đắk Lắk 36,900-37,100VND
Lâm Đồng 35,900-36,100VND
Gia Lai 36,800-37,000VND
Đắk Nông 36,900-37,000VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu đen 59,500-60,000VND
Hồ tiêu trắng 110,000-115,000VND
Cacao lên men Cargill 56,500VND
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,093.49 17,196.67 17,350.03
CAD 17,427.92 17,586.20 17,813.94
EUR 27,564.12 27,647.06 27,893.62
GBP 31,343.31 31,564.26 31,845.75
HKD 2,861.97 2,882.15 2,925.35
JPY 206.32 208.40 210.25
SGD 16,949.23 17,068.71 17,255.41
THB 707.47 707.47 737.00
USD 22,735.00 22,735.00 22,805.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây