Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong 5 tháng đầu năm 2018

Thứ tư - 20/06/2018 22:43
Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong năm tháng đầu năm 2018, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Úc đạt 3 tỷ USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Úc đạt 1,65 tỷ USD, tăng 21,2%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Úc đạt 1,35 tỷ USD, tăng 22,8% so với cùng kỳ năm 2017.

Cụ thể:
Xuất khẩu của Việt Nam sang Úc 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 5T/2017 5T/2018 Tăng/giảm (%)
Tổng kim ngạch xuất khẩu 1.357.732.090 1.646.083.209 21,2
Điện thoại các loại và linh kiện 333.366.512 402.943.087 20,9
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 140.953.801 148.071.473 5,0
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 72.143.395 144.581.382 100,4
Dầu thô 91.566.642 143.482.027 56,7
Giày dép các loại 89.669.031 87.592.888 -2,3
Hàng dệt, may 68.336.134 79.409.905 16,2
Hàng thủy sản 63.281.634 72.892.310 15,2
Gỗ và sản phẩm gỗ 59.984.905 66.763.573 11,3
Sản phẩm từ sắt thép 24.520.190 44.140.217 80,0
Hạt điều 47.392.357 38.532.955 -18,7
Phương tiện vận tải và phụ tùng 65.980.409 26.338.287 -60,1
Sản phẩm từ chất dẻo 17.022.329 21.780.428 28,0
Túi xách, ví, vali, mũ, ô, dù 18.290.375 19.931.215 9,0
Sắt thép các loại 24.694.917 18.345.799 -25,7
Cà phê 13.447.845 18.003.487 33,9
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 12.064.468 16.122.304 33,6
Kim loại thường khác và sản phẩm 18.209.514 14.860.929 -18,4
Giấy và các sản phẩm từ giấy 12.849.478 11.777.742 -8,3
Sản phẩm hóa chất 9.372.704 11.492.616 22,6
Hàng rau quả 9.202.283 11.443.267 24,4
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 10.885.440 10.725.560 -1,5
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 5.740.534 8.591.484 49,7
Dây điện và dây cáp điện 1.555.516 6.319.310 306,3
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 5.702.431 6.094.609 6,9
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 4.034.817 5.384.748 33,5
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 4.478.818 5.209.326 16,3
Sản phẩm từ cao su 4.668.379 5.181.286 11,0
Sản phẩm gốm, sứ 4.044.115 5.109.738 26,3
Hạt tiêu 4.277.022 4.677.420 9,4
Chất dẻo nguyên liệu 2.055.321 2.155.156 4,9
Gạo 2.306.824 2.099.478 -9,0
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 347.054 1.956.429 463,7
Clanhke và xi măng 4.374.204 568.840 -87,0

 Nhập khẩu của Việt Nam từ Úc 
Đơn vị tính: USD
Mặt hàng 5T/2017 5T/2018 Tăng/giảm (%)
Tổng kim ngạch nhập khẩu 1.101.935.011 1.352.754.245 22,8
Than đá 189.535.030 341.068.640 80,0
Kim loại thường khác 252.334.950 253.813.383 0,6
Lúa mì 192.275.935 146.666.345 -23,7
Quặng và khoáng sản khác 8.321.046 100.892.124 1,112,5
Phế liệu sắt thép 46.968.957 63.563.934 35,3
Hàng rau quả 16.044.569 33.122.262 106,4
Dược phẩm 16.994.256 24.510.787 44,2
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 20.077.722 22.136.157 10,3
Sản phẩm hóa chất 17.422.727 19.829.302 13,8
Bông các loại 12.794.172 19.521.523 52,6
Sắt thép các loại 4.148.769 11.403.023 174,9
Sữa và sản phẩm sữa 19.806.095 10.786.687 -45,5
Chất dẻo nguyên liệu 7.891.974 8.823.059 11,8
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 10.214.280 8.379.674 -18,0
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 7.415.784 5.926.778 -20,1
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 3.712.598 4.607.875 24,1
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 3.776.631 4.259.538 12,8
Dầu mỡ động thực vật 1.646.365 2.865.083 74,0
Chế phẩm thực phẩm khác 3.295.287 2.555.683 -22,4
Gỗ và sản phẩm gỗ 1.663.706 2.343.736 40,9
Sản phẩm từ sắt thép 945.378 1.282.913 35,7
Hóa chất 1.144.130 1.083.742 -5,3
Khí đốt hóa lỏng 24539321.75 - -

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Nguồn tin: (Theo Bộ Công Thương):

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây