Thủ tướng chốt phương án nghỉ lễ, tết năm 2019

Thứ năm - 12/07/2018 22:11
Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đồng ý với đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc nghỉ lễ, tết năm 2019 đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội.

 

Cụ thể, dịp Tết Dương lịch: Nghỉ từ thứ Hai ngày 31/12/2018 đến hết thứ Ba ngày 1/1/2019; đi làm bù vào thứ Bảy ngày 5/1/2019.

Dịp Tết Âm lịch: Nghỉ từ thứ Hai ngày 4/2/2019 đến hết thứ Sáu ngày 8/2/2019. Như vậy, tính cả thứ Bảy, Chủ Nhật, dịp Tết Âm lịch được nghỉ 9 ngày.

Dịp lễ Ngày Chiến thắng 30/4 và Ngày quốc tế lao động 1/5: nghỉ từ thứ Hai ngày 29/4/2019 đến hết thứ Tư ngày 1/5/2019; đi làm bù vào thứ Bảy ngày 4/5/2019. Như vậy, tính cả thứ Bảy, Chủ Nhật, dịp Lễ 30/4-1/5 được nghỉ 5 ngày.

Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện lịch nghỉ trên lưu ý thực hiện bố trí, sắp xếp các bộ phận làm việc hợp lý để giải quyết công việc liên tục, bảo đảm tốt công tác phục vụ tổ chức, cá nhân.

Các cơ quan, đơn vị không thực hiện nghỉ cố định thứ Bảy và Chủ Nhật hằng tuần, sẽ căn cứ vào chương trình, kế hoạch cụ thể của đơn vị để bố trí lịch nghỉ cho phù hợp.

Thủ tướng ủy quyền Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thông báo việc thực hiện nghỉ lễ, tết trên.

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Nguồn tin: Theo Chinhphu.vn:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,651USD
-3USD
Arabica
(ICE Futures US)
108.15USD
-1.10USD
FOB HCM R2
1,541 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34,800-35,100VND
Lâm Đồng
34,100-34,300VND
Gia Lai
34.800-35,000VND
Đắk Nông
34,800-35,000VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
53.000VND/kg
Trắng
110,000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44,000VND/kg
Trên 30%
48,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
48.000VND/kg
Armajaro
53.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.5trđ/tấn
Tại nhà máy
26.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,789.64 16,890.99 17,075.56
CAD 17,152.92 17,308.70 17,497.83
EUR 26,644.87 26,725.05 26,963.10
GBP 29,648.43 29,857.43 30,123.38
HKD 2,894.85 2,915.26 2,958.93
JPY 200.83 202.86 207.14
SGD 16,653.18 16,770.57 16,953.83
THB 675.89 675.89 704.09
USD 23,015.00 23,015.00 23,085.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây