Thổ Nhĩ Kỳ sẽ trả đũa sau khi Mỹ từ chối miễn thuế nhập khẩu thép

Thứ bảy - 19/05/2018 08:26

 

Thổ Nhĩ Kỳ sẽ trả đũa sau khi Mỹ từ chối miễn thuế nhập khẩu thép

Ngày 18/5, hãng thống tấn nhà nước Anadolu của Thổ Nhĩ Kỳ đưa tin nước này sẽ thực hiện các biện pháp trả đũa quyết định của Mỹ liên quan đến việc áp thuế nhập khẩu thép và nhôm sau khi chính quyền Ankara thất bại trong việc tìm cách miễn giảm thuế đối với các mặt hàng này.

Hãng thống tấn Anadolu trích dẫn nguồn tin từ Bộ Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ cho hay, nước này sẽ áp thuế đối với các mặt hàng nhập khẩu từ Mỹ với tổng giá trị lên tới 1,8 tỷ USD.
Các mặt hàng sẽ phải chịu thuế bao gồm than đá, giấy, quả óc chó, hạnh nhân, thuốc lá, gạo chưa qua chế biến, rượu whiskey, ôtô, mỹ phẩm, máy móc, thiết bị, và các sản phẩm hóa dầu. Cũng theo bộ này, các biện pháp như vậy sẽ mang lại khoảng 266,5 triệu USD tiền thuế cho Thổ Nhĩ Kỳ.
Hồi tháng Ba vừa qua, Tổng thống Mỹ Donald Trump quyết định tăng thuế lần lượt 10% và 25% đối với các mặt hàng nhôm và thép nhập khẩu, làm dấy lên làn sóng phản đối mạnh mẽ từ các đối tác thương mại trên toàn cầu.
Thổ Nhĩ Kỳ, nước xuất khẩu thép lớn thứ 6 sang Mỹ, cho rằng đây là một quyết định "không thể chấp nhận được."
Trước đó, Bộ trưởng Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ Nihat Zeybekci đe dọa sẽ đối phó bằng nhiều hình thức khác nhau với những động thái của chính quyền Washington./.

Tác giả bài viết: Mai Thanh -TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,717USD
+11USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
112.60USD
-1.05USD
FOB HCM R2
1,627USD
Trừ lùi 90USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,800-36,000VND
Lâm Đồng
35,000-35,100VND
Gia Lai
35,500-35,800VND
Đắk Nông
35,800-35,900VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
54,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
23.5trđ/tấn
Tại nhà máy
24.4trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,737.28 16,838.31 17,022.41
CAD 16,969.86 17,123.98 17,311.20
EUR 26,417.72 26,497.21 26,733.39
GBP 30,037.90 30,249.65 30,519.28
HKD 2,875.52 2,895.79 2,939.18
JPY 203.15 205.20 208.88
SGD 16,680.34 16,797.93 16,981.59
THB 682.07 682.07 710.53
USD 22,845.00 22,845.00 22,915.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây