Tăng lương cơ sở từ 01/7/2017 và Hướng dẫn tính lương cán bộ, công chức theo mức lương cơ sở mới

Thứ tư - 23/08/2017 21:59
Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội
Theo Nghị định 47/2017/NĐ-CP mức lương cơ sở sẽ tăng từ 1.210.000 đồng/tháng lên thành 1.300.000 đồng/tháng kể từ ngày 01/7/2017.
Mức lương cơ sở này sẽ dùng làm căn cứ để tính:
- Mức lương trong các bảng lương, mức phụ cấp và thực hiện các chế độ khác theo quy định của pháp luật đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này;
- Mức hoạt động phí, sinh hoạt phí theo quy định của pháp luật;
- Các khoản trích và các chế độ được hưởng theo mức lương cơ sở.
Để thuận tiện trong việc thực hiện mức lương cơ sở mới với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội nên Bộ Nội vụ đã ban hành Thông tư 02/2017/TT-BNV (có hiệu lực từ ngày 01/7/2017).
Theo đó, hướng dẫn chi tiết cách tính mức lương, phụ cấp và hoạt động phí đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động; đại biểu Hội đồng nhân dân; những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố…

Chi tiết Nghị đinh 47/2017/ND-CP
Chi tiết Thông tư 02/2017/TT-BNV
 

Tác giả bài viết: Mai Thanh - TTKC & TVPTCN

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,643USD
-26USD
Arabica
(ICE Futures US)
102.04USD
-2.65USD
FOB HCM R2
1,482 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.400-34.700VND
Lâm Đồng
33.700-33.900VND
Gia Lai
34.400-34.600VND
Đắk Nông
34.400-34.600VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.000VND/kg
Armajaro
47.500VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,760.47 16,861.64 17,038.41
CAD 17,519.27 17,678.38 17,863.71
EUR 26,355.30 26,434.60 26,658.36
GBP 29,334.22 29,541.01 29,791.06
HKD 2,928.37 2,949.01 2,991.87
JPY 206.20 208.28 212.58
SGD 16,758.84 16,876.98 17,053.91
THB 687.31 687.31 715.67
USD 23,270.00 23,270.00 23,350.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây