Sẽ truy thu thuế ô tô gian đội lốt quà biếu tặng

Thứ ba - 08/11/2016 12:52
Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ vừa có ý kiến chỉ đạo về tình hình nhập khẩu xe ô tô theo diện quà biếu, quà tặng.
Sẽ truy thu thuế ô tô gian đội lốt quà biếu tặng

Phó Thủ tướng giao Bộ Tài chính tiếp tục chỉ đạo rà soát, thu thuế đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật đối với các xe ô tô nhập khẩu theo diện quà biếu, quà tặng không chỉ trong năm 2016 mà cần mở rộng thời gian các năm trước đây có liên quan.

 

Đồng thời làm rõ và đề xuất xử lý trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân liên quan trong công tác phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại đối với xe ô tô nhập khẩu, trong đó có loại hình quà biếu, quà tặng; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện trong tháng 12/2016.

 

Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan khẩn trương rà soát tổng thể các quy định hiện hành về hải quan, xuất nhập khẩu, nhất là về tình hình nhập khẩu ô tô, các loại tài sản có giá trị khác dạng quà biếu, quà tặng để có các giải pháp phù hợp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, sớm khắc phục các kẽ hở, nhất là về khai báo trị giá tính thuế hải quan và lợi dụng chính sách để trốn lậu thuế.

Nguồn tin: www.moit.gov.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,717USD
+11USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
112.60USD
-1.05USD
FOB HCM R2
1,627USD
Trừ lùi 90USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,800-36,000VND
Lâm Đồng
35,000-35,100VND
Gia Lai
35,500-35,800VND
Đắk Nông
35,800-35,900VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
54,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
23.5trđ/tấn
Tại nhà máy
24.4trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,747.51 16,848.60 17,032.83
CAD 16,951.20 17,105.15 17,292.18
EUR 26,428.67 26,508.19 26,744.49
GBP 30,027.47 30,239.14 30,508.70
HKD 2,872.67 2,892.92 2,936.28
JPY 202.61 204.66 208.33
SGD 16,651.01 16,768.39 16,951.74
THB 679.82 679.82 708.19
USD 22,830.00 22,830.00 22,900.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây