Kế hoạch của tỉnh về thực hiện Chương trình phòng, chống tham nhũng của Chính phủ đến năm 2020

Thứ ba - 05/06/2018 22:10
Ngày 29/5, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch 4276/KH-UBND về việc thực hiện Nghị quyết 126/NQ-CP của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng đến năm 2020.
 

Ảnh minh họa

Kế hoạch gồm 07 nội dung cụ thể: Nâng cao vai trò, trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, nhất là người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị; tăng cường quản lý, giám sát cán bộ, công chức, viên chức, hoàn thiện việc thực hiện các quy định về công tác tổ chức, cán bộ. Kiểm soát tài sản, thu nhập; tăng cường công khai, minh bạch trong thực thi công vụ; Hoàn thiện thể chế về quản lý kinh tế - xã hội, đảm bảo hiệu lực, hiệu quả của công tác phòng, chống tham nhũng; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, truy tố xét xử, giám định và thu hồi tài sản; Kiểm soát tài sản, thu nhập minh bạch trong thực thi công vụ; kiện toàn bộ máy chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị có chức năng phòng, chống tham nhũng.

UBND tỉnh yêu cầu các Sở, ngành căn cứ Kế hoạch tổ chức thực hiện hiệu quả, báo cáo theo yêu cầu, bố trí kinh phí thực hiện và tăng cường cho công tác truyền thông nâng cao nhận thức.

 

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,701USD
-5USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
114.45USD
-0.75USD
FOB HCM R2
1,591USD
Trừ lùi 110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,300-35,500VND
Lâm Đồng
34,500-34,700VND
Gia Lai
35,000-35,300VND
Đắk Nông
35,300-35,400VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
55,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,500VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,500VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
51,000VND/kg
Armajaro
56,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
26.3trđ/tấn
Tại nhà máy
26.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,732.00 16,833.00 17,017.06
CAD 17,054.24 17,209.12 17,397.30
EUR 26,397.71 26,477.14 26,713.18
GBP 29,969.36 30,180.62 30,449.68
HKD 2,869.58 2,889.81 2,933.12
JPY 204.26 206.32 209.62
SGD 16,702.90 16,820.64 17,004.57
THB 685.82 685.82 714.44
USD 22,810.00 22,810.00 22,880.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây