Đoàn Đại sứ Colombia thăm và làm việc tại tỉnh Đắk Lắk

Thứ ba - 12/06/2018 02:45
Bà Claudia Lilianna Zambrano Narajo - Đại biện, Trưởng Cơ quan Đại diện Ngoại giao nước Cộng hòa Colombia tại Việt Nam làm trưởng đoàn đến thăm và làm việc tại tỉnh Đắk Lắk từ ngày 11/6/2018 đến ngày 13/6/2018.
IMG 0996
IMG 0996
Theo chương trình, đoàn làm việc và trao đổi về sản xuất chế biến cà phê với Công ty TNHH một thành viên cà phê Thắng lợi và Công ty cổ phần cà phê An Thái; thăm Bảo tàng tỉnh; tìm hiểu về Du lịch ở khu du lịch sinh thái Ko Tam, du lịch thác Dray Nur...
IMG 0998

               Tại buổi làm việc với UBND tỉnh, đoàn đã được nghe báo cáo về tình hình phát triển kinh tế, văn hóa xã hội của địa phương. Thông qua đó, tỉnh Đắk Lắk cũng giới thiệu tiềm năng cơ hội đầu tư, xúc tiến thương mại, quảng bá du lịch và giới thiệu về Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019. Qua làm việc, đoàn Đại sứ ghi nhận, thiết lập mối quan hệ hợp tác gần gũi chia sẽ trên lĩnh vực nông nghiệp, thương mại, du lịch, bảo tồn bản sắc văn hóa các dân tộc thiểu số tại tỉnh, đề xuất nội dung triển lãm ảnh nghệ thuật trồng cà phê của 2 nước và thông tin cơ hội đầu tư, các sự kiện của tỉnh cho doanh nghiệp Colombia biết để tham gia, đặc biệt là trong dịp Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019

Tác giả bài viết: Huỳnh Ngọc Dương - PGĐ Sở Công thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,701USD
-5USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
114.45USD
-0.75USD
FOB HCM R2
1,591USD
Trừ lùi 110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,300-35,500VND
Lâm Đồng
34,500-34,700VND
Gia Lai
35,000-35,300VND
Đắk Nông
35,300-35,400VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
55,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,500VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,500VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
51,000VND/kg
Armajaro
56,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
26.3trđ/tấn
Tại nhà máy
26.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,732.00 16,833.00 17,017.06
CAD 17,054.24 17,209.12 17,397.30
EUR 26,397.71 26,477.14 26,713.18
GBP 29,969.36 30,180.62 30,449.68
HKD 2,869.58 2,889.81 2,933.12
JPY 204.26 206.32 209.62
SGD 16,702.90 16,820.64 17,004.57
THB 685.82 685.82 714.44
USD 22,810.00 22,810.00 22,880.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây