Đắk Lắk công bố chỉ số cải cách hành chính năm 2017

Thứ ba - 29/05/2018 02:33
Ngày 29 tháng 5 năm 2018, UBND tỉnh Đắk Lắk  tổ chức Hội nghị công bố chỉ số cải cách hành chính năm 2017 của 23 sở, ban, ngành và 15 huyện, thị xã, thành phố. Trong đó chỉ số cải cách hành chính của sở Công Thương đạt 86,60%, xếp hạng 11/23 sở ngành.
             Hội nghị đánh giá kết quả xác định chỉ số cải cách hành chính năm 2017 của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn toàn tỉnh có nhiều thuận lợi, số điểm đạt được có xu hướng cải thiện, tương đối cao và đồng đều so với các năm trước, đặc biệt là nhận thức về vai trò, ý nghĩa của chỉ số cải cách hành chính trong quản lý hành chính đã được nâng lên.
1398eb4bebd4058a5cc5
Đồng chí Phạm Ngọc Nghị, chủ tịch UBND tỉnh chủ trì hội nghị

             Trên cơ sở đánh giá xác định chỉ số cải cách hành chính năm 2017 của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh, đồng thời rút kinh nghiệm để triển khai xác địnhchỉ số cải cách hành chính của những năm tiếp theo. Đồng chí Phạm Ngọc Nghị, chủ tịch UBND tỉnh đã nêu ra 10 nhiệm vụ trong thời gian tới và chỉ đạo, yêu cầu thủ trưởng các sở ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố khẩn trương thực hiện

Tác giả bài viết: Huỳnh Ngọc Dương - PGĐ Sở Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,706USD
-7USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
115.20USD
-0.50USD
FOB HCM R2
1,596USD
Trừ lùi 1100USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,400-35,600VND
Lâm Đồng
34,600-34,800VND
Gia Lai
35,100-35,400VND
Đắk Nông
35,400-35,500VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
55,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
26.7trđ/tấn
Tại nhà máy
27.2trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,787.32 16,888.65 17,073.33
CAD 17,062.56 17,217.52 17,405.80
EUR 26,252.23 26,331.22 26,565.98
GBP 29,940.86 30,151.92 30,420.74
HKD 2,867.03 2,887.24 2,930.51
JPY 203.08 205.13 208.41
SGD 16,675.93 16,793.48 16,977.13
THB 683.55 683.55 712.07
USD 22,795.00 22,795.00 22,865.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây