Báo cáo về thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh Đắk Lắk quản lý

Thứ ba - 14/08/2018 22:38
Ngày 9/8, UBND tỉnh ban hành Báo cáo 198/BC-UBND về những khó khăn trong quá trình thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Đắk Lắk quản lý.
Hiện nay, Đắk Lắk có 06 Công ty TNHH MTV chuyển đổi thành Công ty cổ phần, nhà nước không nắm giữ cổ phần chi phối 36%. Công ty TNHH cà phê Phước An hoàn tất việc bán cổ phần, nhà nước nắm giữ 35% vốn điều lệ. 
 UBND tỉnh đề nghị phương án đối với Công ty TNHH MTV Cao su Đắk Lắk cho phép chủ sở hữu tiếp tục mời gọi các nhà đầu tư khác mua các cổ phần còn lại, chưa bán hết trước thời điểm chuyển thành Công ty cổ phần nhằm đảm bảo mục tiêu hiệu quả của quá trình chuyển đổi, kêu gọi nguồn vốn, năng lực quản lý và công nghệ của các nhà đầu tư. 
Đối với các Công ty nông nghiệp gồm Công ty TNHH MTV cà phê Ea Pốk, Công ty TNHH MTV cà phê Thắng Lợi và Công ty TNHH MTV cà phê, ca cao Tháng 10 được lựa chọn và bán cổ phần lần đầu cho các nhà đầu tư chiến lược. Vì nếu không được lựa chọn nhà đầu tư chiến lược thì việc bán cổ phần dự báo sẽ khó khăn như trường hợp của Công ty TNHH Cao su Đắk Lắk. 
Tải văn bản tại đây./.

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây