Báo cáo đánh giá 01 năm thực hiện Nghị định 68/2017/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh 

Thứ sáu - 24/08/2018 03:15
Ngày 22/8, UBND tỉnh ban hành Báo cáo 222/BC-UBND về đánh giá 01 năm thực hiện Nghị định 68/2017/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Hiện nay, trên địa bàn tỉnh hiện có 8 cụm công nghiệp (CCN) có hoạt động đầu tư và thu hút đầu tư, trong đó, 3 CCN đã được UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư cơ sở hạ tầng gồm: Tân An 1, Tân An 2 (TP. Buôn Ma Thuột) và Ea Đar (huyện Ea Kar). Tổng vốn đầu tư hạ tầng cho 8 CCN đang hoạt động ước hơn 1.266 tỷ đồng. Đến nay, các CCN mới đầu tư được khoảng 292,3 tỷ đồng (23%). Hiện có 127 dự án đầu tư và đăng ký đầu tư vào các CCN với tổng diện tích 237 ha, tỷ lệ lấp đầy  76,5%
Đối với cụm công nghiệp, tỉnh đã thành lập 10 cụm công nghiệp thuộc các huyện, riêng đối 04 huyện Krông Ana, Krông Pắc, Cư M’gar, Krông Búk chưa thành lập cụm công nghiệp. Có 137 dự án đầu tư và đăng ký đầu tư vào 08 cụm công nghiệp với tổng diện tích đất 245 ha, tỷ lệ lấp đầy 78% diện tích. Do nguồn vốn còn khó khăn nên các cụm công nghiệp chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng xã hội và hoàn toàn sử dụng cơ sở hạ tầng xã hội chung của xã, phường nơi có cụm công nghiệp.
Nội dung chi tiết xem tại đây.
 

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây